GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ abate

All Tenses of the Verb "abate"

Một động từ, mười hai thì. Xem abate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUabate
V2 · QUÁ KHỨabated
V3 · PHÂN TỪabated
V-INGabating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

abate · abated · will abate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + abating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + abated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + abating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen hoặc quy luật tự nhiên: cơn bão, cơn đau… thường giảm bớt theo thời gian.
S + abate / abates
Khẳng định:The storm usually abates by morning.
Phủ định:The pain doesn't abate quickly.
Nghi vấn:Does the pain abate after the medicine?

The noise abates once the traffic clears.

Tiếng ồn giảm bớt khi giao thông thông thoáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc giảm bớt hoặc dịu đi đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + abating
Khẳng định:The storm is abating as we speak.
Phủ định:The storm isn't abating yet.
Nghi vấn:Is the fever abating this morning?

The wind is abating slowly after the typhoon.

Gió đang dịu dần sau cơn bão.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc giảm bớt đã hoàn tất, kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + abated
Khẳng định:The pain has abated since she took the medicine.
Phủ định:The storm hasn't abated at all.
Nghi vấn:Has the fever abated yet?

The flooding has abated after three days of rain.

Nước lũ đã giảm bớt sau ba ngày mưa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian giảm bớt kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + abating
Khẳng định:The storm has been abating since midnight.
Phủ định:The pain hasn't been abating much.
Nghi vấn:How long has the fever been abating?

The wind has been abating gradually since dawn.

Gió đã dịu dần một cách từ từ kể từ lúc rạng sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc giảm bớt đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + abated
Khẳng định:The storm abated before dawn.
Phủ định:The pain didn't abate at all.
Nghi vấn:Did the fever abate overnight?

The flooding abated after the rain stopped.

Nước lũ đã rút xuống sau khi mưa tạnh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc giảm bớt đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + abating
Khẳng định:The storm was abating when we left the shelter.
Phủ định:The pain wasn't abating despite the medicine.
Nghi vấn:Was the fever abating when the doctor arrived?

The wind was abating slowly as evening fell.

Gió đang dịu dần khi trời chuyển tối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc giảm bớt đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + abated
Khẳng định:The storm had abated before the rescue team arrived.
Phủ định:The pain hadn't abated before she saw the doctor.
Nghi vấn:Had the fever abated before the test results came?

The flooding had abated before the villagers returned home.

Nước lũ đã rút hết trước khi dân làng trở về nhà.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian giảm bớt kéo dài liên tục trước một mốc quá khứ.
S + had been + abating
Khẳng định:The storm had been abating for hours before it finally stopped.
Phủ định:The pain hadn't been abating long before it returned.
Nghi vấn:Had the fever been abating for a while before it spiked again?

The wind had been abating for days before the sky cleared completely.

Gió đã dịu dần suốt nhiều ngày trước khi bầu trời hoàn toàn quang đãng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về việc giảm bớt hoặc dịu đi trong tương lai.
S + will + abate
Khẳng định:The storm will abate by tomorrow morning.
Phủ định:The pain won't abate without treatment.
Nghi vấn:Will the fever abate soon?

The noise will abate once the construction ends.

Tiếng ồn sẽ giảm bớt khi việc xây dựng kết thúc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc giảm bớt sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + abating
Khẳng định:This time tomorrow the storm will be abating.
Phủ định:The pain won't be abating by then.
Nghi vấn:Will the fever be abating by evening?

By midnight the wind will be abating steadily.

Đến nửa đêm, gió sẽ đang dịu dần đều đặn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc giảm bớt sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + abated
Khẳng định:By morning the storm will have abated.
Phủ định:The pain won't have abated by the time you arrive.
Nghi vấn:Will the fever have abated by tomorrow?

By next week the flooding will have abated completely.

Đến tuần sau, nước lũ sẽ đã rút hết hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian giảm bớt kéo dài liên tục đến một mốc tương lai.
S + will have been + abating
Khẳng định:By dawn the storm will have been abating for six hours.
Phủ định:The pain won't have been abating for long by then.
Nghi vấn:Will the fever have been abating for days by the time you check again?

By the time we return, the flooding will have been abating for a week.

Đến khi chúng tôi quay lại, nước lũ sẽ đã rút dần suốt một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + abate / abates
Quá khứ đơn
S + abated
Tương lai đơn
S + will + abate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + abating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + abating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + abating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + abated
Quá khứ hoàn thành
S + had + abated
Tương lai hoàn thành
S + will have + abated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + abating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + abating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + abating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia abate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The storm have abate already.→✓ The storm has abated already.

Sau have/has phải dùng V3 (abated), không dùng V1 (abate).

✗ The pain abate yesterday.→✓ The pain abated yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (abated), không dùng V1.

✗ It will abate when it will finish raining.→✓ It will abate when it finishes raining.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#abate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS