Chia động từ abbreviate
All Tenses of the Verb "abbreviate"
Một động từ, mười hai thì. Xem abbreviate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
abbreviate · abbreviated · will abbreviateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abbreviatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abbreviatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abbreviatingThì hiện tại
We abbreviate 'Doctor' to 'Dr.' in writing.
Chúng ta viết tắt 'Doctor' thành 'Dr.' khi viết.
They are abbreviating the company name for the logo.
Họ đang viết tắt tên công ty để làm logo.
The author has abbreviated several technical terms in the appendix.
Tác giả đã viết tắt một số thuật ngữ kỹ thuật ở phần phụ lục.
They have been abbreviating the list since this morning.
Họ đã viết tắt danh sách đó từ sáng nay.
Thì quá khứ
The journalist abbreviated the organization's name in the article.
Nhà báo đã viết tắt tên tổ chức trong bài báo.
The clerk was abbreviating the form when the printer jammed.
Nhân viên đang viết tắt trên biểu mẫu thì máy in bị kẹt.
The editor had abbreviated the term before the readers complained.
Biên tập viên đã viết tắt thuật ngữ đó trước khi độc giả phàn nàn.
He had been abbreviating the company name for years before it became official.
Anh ấy đã viết tắt tên công ty đó suốt nhiều năm trước khi nó trở thành chính thức.
Thì tương lai
The editor will abbreviate the list for the summary.
Biên tập viên sẽ viết tắt danh sách đó cho phần tóm tắt.
By noon the team will be abbreviating the final list of terms.
Đến trưa nhóm sẽ đang viết tắt danh sách thuật ngữ cuối cùng.
By next week the editor will have abbreviated every technical term.
Đến tuần sau, biên tập viên sẽ đã viết tắt xong mọi thuật ngữ kỹ thuật.
By next year she will have been abbreviating legal terms for five years.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã viết tắt các thuật ngữ pháp lý suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abbreviate / abbreviates | Quá khứ đơn S + abbreviated | Tương lai đơn S + will + abbreviate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abbreviating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abbreviating | Tương lai tiếp diễn S + will be + abbreviating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abbreviated | Quá khứ hoàn thành S + had + abbreviated | Tương lai hoàn thành S + will have + abbreviated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abbreviating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abbreviating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abbreviating |
Luyện chia abbreviate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (abbreviated), không dùng V1 (abbreviate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) nên dùng quá khứ đơn (abbreviated), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
