Chia động từ accessorize
All Tenses of the Verb "accessorize"
Một động từ, mười hai thì. Xem accessorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
accessorize · accessorized · will accessorizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accessorizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accessorizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accessorizingThì hiện tại
This stylist accessorizes outfits for magazine shoots.
Nhà tạo mẫu này phối phụ kiện cho các buổi chụp tạp chí.
The model is accessorizing her look backstage.
Người mẫu đang phối phụ kiện cho trang phục ở hậu trường.
He has already accessorized his look with a watch.
Anh ấy đã phối phụ kiện cho trang phục bằng một chiếc đồng hồ.
They have been accessorizing the window display all morning.
Họ đã phối phụ kiện cho tủ trưng bày suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The designer accessorized the collection for the runway.
Nhà thiết kế đã phối phụ kiện cho bộ sưu tập trên sàn diễn.
He was accessorizing his jacket when I arrived.
Anh ấy đang phối phụ kiện cho áo khoác khi tôi đến.
The model had accessorized her dress before stepping onstage.
Người mẫu đã phối phụ kiện cho váy trước khi bước lên sân khấu.
They had been accessorizing the display all week before the launch.
Họ đã phối phụ kiện cho tủ trưng bày suốt cả tuần trước buổi ra mắt.
Thì tương lai
We will accessorize the display before the store opens.
Chúng tôi sẽ phối phụ kiện cho tủ trưng bày trước khi cửa hàng mở cửa.
At noon the stylist will be accessorizing the models backstage.
Vào giữa trưa nhà tạo mẫu sẽ đang phối phụ kiện cho người mẫu ở hậu trường.
By next week the team will have accessorized the entire collection.
Đến tuần sau, nhóm sẽ đã phối phụ kiện xong toàn bộ bộ sưu tập.
By 2030 she will have been accessorizing runway shows for twenty years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã phối phụ kiện cho các show diễn suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accessorize / accessorizes | Quá khứ đơn S + accessorized | Tương lai đơn S + will + accessorize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + accessorizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + accessorizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + accessorizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accessorized | Quá khứ hoàn thành S + had + accessorized | Tương lai hoàn thành S + will have + accessorized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + accessorizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + accessorizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + accessorizing |
Luyện chia accessorize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (accessorized), không dùng nguyên mẫu (accessorize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
