Chia động từ acclimatize
All Tenses of the Verb "acclimatize"
Một động từ, mười hai thì. Xem acclimatize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
acclimatize · acclimatized · will acclimatizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + acclimatizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + acclimatizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + acclimatizingThì hiện tại
Most travelers acclimatize to a new time zone within a week.
Hầu hết du khách thích nghi với múi giờ mới trong vòng một tuần.
We are acclimatizing to the altitude right now.
Chúng tôi đang thích nghi với độ cao ngay lúc này.
He has already acclimatized to the tropical heat.
Anh ấy đã thích nghi với cái nóng nhiệt đới rồi.
They have been acclimatizing to the desert climate since arrival.
Họ đã thích nghi với khí hậu sa mạc từ khi đến nơi.
Thì quá khứ
We acclimatized to the local diet within a few days.
Chúng tôi đã thích nghi với chế độ ăn địa phương chỉ trong vài ngày.
We were acclimatizing to the cold when the guide called a rest day.
Chúng tôi đang thích nghi với cái lạnh thì hướng dẫn viên cho nghỉ.
The seedlings had already acclimatized when they were planted outside.
Cây con đã thích nghi trước khi được trồng ra ngoài trời.
The team had been acclimatizing at base camp for ten days before the climb.
Đội đã thích nghi tại trại nền suốt mười ngày trước khi leo núi.
Thì tương lai
The new recruits will acclimatize over the first month.
Tân binh sẽ thích nghi trong tháng đầu tiên.
By Friday the crew will be acclimatizing to the desert heat.
Đến thứ Sáu, đội sẽ đang thích nghi với cái nóng sa mạc.
By day ten the climbers will have acclimatized to camp three.
Đến ngày thứ mười, các nhà leo núi sẽ đã thích nghi với trại ba.
By June the team will have been acclimatizing at altitude for a month.
Đến tháng Sáu, đội sẽ đã thích nghi ở độ cao suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + acclimatize / acclimatizes | Quá khứ đơn S + acclimatized | Tương lai đơn S + will + acclimatize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + acclimatizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + acclimatizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + acclimatizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + acclimatized | Quá khứ hoàn thành S + had + acclimatized | Tương lai hoàn thành S + will have + acclimatized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + acclimatizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + acclimatizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + acclimatizing |
Luyện chia acclimatize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (acclimatized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn (acclimatized).
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
