Chia động từ accrete
All Tenses of the Verb "accrete"
Một động từ, mười hai thì. Xem accrete biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
accrete · accreted · will accreteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accretingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accretedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accretingThì hiện tại
Rock and ice accrete slowly at the edge of the solar system.
Đá và băng tích tụ chậm rãi ở rìa hệ mặt trời.
Sediment is accreting along the riverbank this season.
Trầm tích đang bồi tụ dọc bờ sông trong mùa này.
Over billions of years, the planet has accreted layer upon layer of rock.
Qua hàng tỷ năm, hành tinh đã tích tụ hết lớp đá này đến lớp đá khác.
This region has been accreting sediment for thousands of years.
Khu vực này đã bồi tụ trầm tích suốt hàng nghìn năm nay.
Thì quá khứ
The planet accreted rapidly during its early formation.
Hành tinh này đã tích tụ nhanh chóng trong giai đoạn hình thành ban đầu.
Sediment was accreting along the coast when the survey began.
Trầm tích đang bồi tụ dọc bờ biển khi cuộc khảo sát bắt đầu.
By the time astronomers observed it, the star had accreted a thick disk of gas.
Đến khi các nhà thiên văn quan sát, ngôi sao đã tích tụ được một đĩa khí dày.
The core had been accreting material for eons before it cooled.
Lõi đã tích tụ vật chất suốt hàng nghìn thiên niên kỷ trước khi nguội lại.
Thì tương lai
Scientists predict the debris will accrete into a moon within a million years.
Các nhà khoa học dự đoán mảnh vụn này sẽ tích tụ thành một mặt trăng trong vòng một triệu năm.
By next spring, the coastline will be accreting sand from the new current.
Đến mùa xuân sang năm, bờ biển sẽ đang bồi tụ cát từ dòng hải lưu mới.
By 2030, the delta will have accreted several more meters of sediment.
Đến năm 2030, châu thổ sẽ đã bồi tụ thêm vài mét trầm tích.
By then, the region will have been accreting sediment for over a century.
Đến lúc đó, khu vực này sẽ đã bồi tụ trầm tích hơn một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accrete / accretes | Quá khứ đơn S + accreted | Tương lai đơn S + will + accrete |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + accreting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + accreting | Tương lai tiếp diễn S + will be + accreting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accreted | Quá khứ hoàn thành S + had + accreted | Tương lai hoàn thành S + will have + accreted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + accreting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + accreting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + accreting |
Luyện chia accrete qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ hiện tại đơn với chủ ngữ số ít cần thêm -s (accretes).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (accreting).
Sau have/has dùng V3 (accreted), không dùng nguyên mẫu.
