GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ acidify

All Tenses of the Verb "acidify"

Một động từ, mười hai thì. Xem acidify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUacidify
V2 · QUÁ KHỨacidified
V3 · PHÂN TỪacidified
V-INGacidifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

acidify · acidified · will acidify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + acidifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + acidified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + acidifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật khoa học, quá trình tự nhiên lặp lại.
S + acidify / acidifies
Khẳng định:The ocean acidifies as it absorbs carbon dioxide.
Phủ định:Fresh rainwater doesn't acidify the soil much.
Nghi vấn:Does pollution acidify the lake?

Carbon emissions acidify the ocean over time.

Khí thải carbon axit hóa đại dương theo thời gian.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + acidifying
Khẳng định:The seawater is acidifying faster than scientists predicted.
Phủ định:The soil isn't acidifying this season.
Nghi vấn:Is the lake acidifying due to acid rain?

The coral reef's waters are acidifying rapidly.

Vùng biển quanh rạn san hô đang axit hóa nhanh chóng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + acidified
Khẳng định:The ocean has acidified significantly since 1900.
Phủ định:The soil hasn't acidified much this year.
Nghi vấn:Has the lake acidified since the factory opened?

Rising CO2 has acidified marine ecosystems worldwide.

Lượng CO2 tăng đã axit hóa các hệ sinh thái biển trên toàn thế giới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + acidifying
Khẳng định:The ocean has been acidifying for decades.
Phủ định:The soil hasn't been acidifying as quickly as feared.
Nghi vấn:How long has the water been acidifying?

The reef waters have been acidifying steadily since the 1980s.

Nước quanh rạn san hô đã axit hóa đều đặn từ những năm 1980.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + acidified
Khẳng định:The lake acidified after years of acid rain.
Phủ định:The soil didn't acidify despite the fertilizer.
Nghi vấn:Did the water acidify after the spill?

The pond acidified quickly after the industrial leak.

Ao đã axit hóa nhanh chóng sau vụ rò rỉ công nghiệp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + acidifying
Khẳng định:The lake was acidifying when researchers arrived.
Phủ định:The soil wasn't acidifying at that stage.
Nghi vấn:Was the ocean acidifying during that period?

The water was acidifying while the study was underway.

Nước đang axit hóa trong khi nghiên cứu đang diễn ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + acidified
Khẳng định:The lake had acidified before the fish began dying.
Phủ định:The soil hadn't acidified before the treatment started.
Nghi vấn:Had the water acidified before the tests began?

The ocean had already acidified before the reef collapsed.

Đại dương đã axit hóa trước khi rạn san hô sụp đổ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + acidifying
Khẳng định:The ocean had been acidifying for years before scientists noticed.
Phủ định:The soil hadn't been acidifying long before the crops failed.
Nghi vấn:Had the lake been acidifying steadily?

The water had been acidifying for a decade before action was taken.

Nước đã axit hóa suốt một thập kỷ trước khi hành động được thực hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về tương lai, quyết định tức thời.
S + will + acidify
Khẳng định:The ocean will acidify further as emissions rise.
Phủ định:The lake won't acidify if we reduce runoff.
Nghi vấn:Will the soil acidify under this treatment?

Scientists predict the sea will acidify considerably by 2100.

Các nhà khoa học dự đoán biển sẽ axit hóa đáng kể vào năm 2100.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + acidifying
Khẳng định:By 2050 the ocean will be acidifying at an alarming rate.
Phủ định:The soil won't be acidifying much by next season.
Nghi vấn:Will the lake still be acidifying by then?

In ten years the reef waters will be acidifying even faster.

Trong mười năm nữa, nước quanh rạn san hô sẽ đang axit hóa còn nhanh hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + acidified
Khẳng định:By 2100 the ocean will have acidified severely.
Phủ định:The soil won't have acidified by the next harvest.
Nghi vấn:Will the lake have acidified by next decade?

By then the sea will have acidified beyond safe levels.

Đến lúc đó, biển sẽ đã axit hóa vượt mức an toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + acidifying
Khẳng định:By 2100 the ocean will have been acidifying for two centuries.
Phủ định:The lake won't have been acidifying long by comparison.
Nghi vấn:Will the water have been acidifying for decades by then?

By next century the sea will have been acidifying continuously since industrialization.

Đến thế kỷ sau, biển sẽ đã axit hóa liên tục kể từ thời công nghiệp hóa.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + acidify / acidifies
Quá khứ đơn
S + acidified
Tương lai đơn
S + will + acidify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + acidifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + acidifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + acidifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + acidified
Quá khứ hoàn thành
S + had + acidified
Tương lai hoàn thành
S + will have + acidified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + acidifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + acidifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + acidifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia acidify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The ocean has acidify since 1950.→✓ The ocean has acidified since 1950.

Sau have/has phải dùng V3 (acidified), không dùng nguyên mẫu.

✗ The lake acidify quickly last year.→✓ The lake acidified quickly last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn acidified.

✗ It will acidify when it will absorb CO2.→✓ It will acidify when it absorbs CO2.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#acidify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS