Chia động từ adjure
All Tenses of the Verb "adjure"
Một động từ, mười hai thì. Xem adjure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
adjure · adjured · will adjureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + adjuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + adjuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + adjuringThì hiện tại
The elder adjures the young to respect tradition.
Người trưởng lão khẩn cầu giới trẻ tôn trọng truyền thống.
The leader is adjuring the crowd to remain calm.
Vị lãnh đạo đang khẩn cầu đám đông giữ bình tĩnh.
The teacher has adjured her students to work harder.
Cô giáo đã khẩn cầu học sinh của mình cố gắng hơn.
The doctor has been adjuring patients to quit smoking for years.
Bác sĩ đã liên tục khẩn cầu bệnh nhân bỏ thuốc lá trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The priest adjured the sinner to seek forgiveness.
Vị linh mục khẩn cầu người có tội tìm kiếm sự tha thứ.
The elder was adjuring the villagers to stay united.
Người trưởng lão đang khẩn cầu dân làng đoàn kết.
The old man had adjured his children to remain honest.
Người đàn ông già đã khẩn cầu con cái mình luôn trung thực.
She had been adjuring her brother to seek help long before he did.
Cô đã khẩn cầu anh trai mình tìm kiếm sự giúp đỡ từ rất lâu trước khi anh làm vậy.
Thì tương lai
The teacher will adjure her class to study for the exam.
Cô giáo sẽ khẩn cầu lớp học của mình ôn thi.
The judge will be adjuring the witness during the hearing.
Vị thẩm phán sẽ đang khẩn cầu nhân chứng trong suốt phiên điều trần.
By tonight, the coach will have adjured the team to give their best.
Đến tối nay, huấn luyện viên sẽ đã khẩn cầu đội bóng cố gắng hết sức.
By the anniversary, she will have been adjuring her students for ten years.
Đến ngày kỷ niệm, cô sẽ đã liên tục khẩn cầu học sinh mình suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + adjure / adjures | Quá khứ đơn S + adjured | Tương lai đơn S + will + adjure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + adjuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + adjuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + adjuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + adjured | Quá khứ hoàn thành S + had + adjured | Tương lai hoàn thành S + will have + adjured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + adjuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + adjuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + adjuring |
Luyện chia adjure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít 'he' cần thêm 's': adjures.
Sau 'adjure somebody to' dùng động từ nguyên mẫu (to leave), không dùng V-ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng 'last week' → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
