Chia động từ aerosolize
All Tenses of the Verb "aerosolize"
Một động từ, mười hai thì. Xem aerosolize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
aerosolize · aerosolized · will aerosolizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aerosolizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + aerosolizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aerosolizingThì hiện tại
A nebulizer aerosolizes liquid medicine so patients can inhale it.
Máy khí dung biến thuốc dạng lỏng thành sương để bệnh nhân hít vào.
The technician is aerosolizing the reagent for the next test.
Kỹ thuật viên đang phun thuốc thử thành dạng sương cho thí nghiệm tiếp theo.
The spill has aerosolized a toxic compound inside the lab.
Vụ tràn hóa chất đã phát tán một hợp chất độc dưới dạng sương trong phòng thí nghiệm.
The humidifier has been aerosolizing saline all morning.
Máy tạo ẩm đã liên tục phun nước muối thành sương suốt buổi sáng.
Thì quá khứ
The blast aerosolized fine particles across the whole site.
Vụ nổ đã phát tán các hạt mịn dưới dạng sương ra khắp khu vực.
The team was aerosolizing the compound when the sensor triggered.
Nhóm nghiên cứu đang phun hợp chất thành sương thì cảm biến báo động.
The reactor had aerosolized the coolant before the shutdown.
Lò phản ứng đã phát tán chất làm mát dưới dạng sương trước khi hệ thống ngừng hoạt động.
The system had been aerosolizing disinfectant for days before anyone checked.
Hệ thống đã liên tục phun chất khử trùng thành sương nhiều ngày trước khi có người kiểm tra.
Thì tương lai
The upgraded system will aerosolize the medication in under a minute.
Hệ thống nâng cấp sẽ biến thuốc thành dạng sương trong chưa đầy một phút.
By tomorrow morning the plant will be aerosolizing the coating.
Đến sáng mai nhà máy sẽ đang phun lớp phủ dưới dạng sương.
By the end of the trial, the machine will have aerosolized a thousand samples.
Đến khi thử nghiệm kết thúc, máy sẽ đã xử lý một nghìn mẫu thành dạng sương.
By next week the humidifier will have been aerosolizing saline for thirty days.
Đến tuần sau, máy tạo ẩm sẽ đã liên tục phun nước muối thành sương được ba mươi ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + aerosolize / aerosolizes | Quá khứ đơn S + aerosolized | Tương lai đơn S + will + aerosolize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aerosolizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aerosolizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + aerosolizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aerosolized | Quá khứ hoàn thành S + had + aerosolized | Tương lai hoàn thành S + will have + aerosolized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aerosolizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aerosolizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aerosolizing |
Luyện chia aerosolize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ -e trước khi thêm -ing.
Câu bị động cần V3 (aerosolized), không dùng V1.
Aerosolize là ngoại động từ, tân ngữ đi ngay sau, không cần giới từ 'to'.
