GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ aerosolize

All Tenses of the Verb "aerosolize"

Một động từ, mười hai thì. Xem aerosolize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUaerosolize
V2 · QUÁ KHỨaerosolized
V3 · PHÂN TỪaerosolized
V-INGaerosolizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

aerosolize · aerosolized · will aerosolize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + aerosolizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + aerosolized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + aerosolizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Nguyên lý hoạt động hoặc đặc tính chung của thiết bị khi tạo ra dạng khí dung.
S + aerosolize / aerosolizes
Khẳng định:The nebulizer aerosolizes the medication in seconds.
Phủ định:This device doesn't aerosolize thick liquids well.
Nghi vấn:Does coughing aerosolize the virus?

A nebulizer aerosolizes liquid medicine so patients can inhale it.

Máy khí dung biến thuốc dạng lỏng thành sương để bệnh nhân hít vào.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Quá trình phun sương đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.
S + am/is/are + aerosolizing
Khẳng định:The machine is aerosolizing the solution right now.
Phủ định:The sprayer isn't aerosolizing the liquid evenly.
Nghi vấn:Is the equipment aerosolizing the sample correctly?

The technician is aerosolizing the reagent for the next test.

Kỹ thuật viên đang phun thuốc thử thành dạng sương cho thí nghiệm tiếp theo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc phát tán thành khí dung đã hoàn tất và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + aerosolized
Khẳng định:The leak has aerosolized the chemical throughout the room.
Phủ định:The pump hasn't aerosolized the full dose yet.
Nghi vấn:Has the device aerosolized the entire sample?

The spill has aerosolized a toxic compound inside the lab.

Vụ tràn hóa chất đã phát tán một hợp chất độc dưới dạng sương trong phòng thí nghiệm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình tạo khí dung kéo dài từ quá khứ và vẫn còn tiếp diễn.
S + have/has been + aerosolizing
Khẳng định:The unit has been aerosolizing the drug for ten minutes.
Phủ định:The system hasn't been aerosolizing the mixture properly.
Nghi vấn:How long has the machine been aerosolizing the solution?

The humidifier has been aerosolizing saline all morning.

Máy tạo ẩm đã liên tục phun nước muối thành sương suốt buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tạo ra khí dung đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + aerosolized
Khẳng định:The explosion aerosolized the fuel instantly.
Phủ định:The old sprayer didn't aerosolize the paint evenly.
Nghi vấn:Did the accident aerosolize any hazardous material?

The blast aerosolized fine particles across the whole site.

Vụ nổ đã phát tán các hạt mịn dưới dạng sương ra khắp khu vực.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Quá trình phun sương đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + aerosolizing
Khẳng định:The device was aerosolizing the vaccine when the power failed.
Phủ định:They weren't aerosolizing anything at the time of the alarm.
Nghi vấn:Was the machine aerosolizing the sample during the test?

The team was aerosolizing the compound when the sensor triggered.

Nhóm nghiên cứu đang phun hợp chất thành sương thì cảm biến báo động.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tạo khí dung đã xảy ra trước một sự việc khác trong quá khứ.
S + had + aerosolized
Khẳng định:The pump had aerosolized the solution before the test began.
Phủ định:The system hadn't aerosolized the dose before the alarm sounded.
Nghi vấn:Had the leak aerosolized the gas before anyone noticed?

The reactor had aerosolized the coolant before the shutdown.

Lò phản ứng đã phát tán chất làm mát dưới dạng sương trước khi hệ thống ngừng hoạt động.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình phun sương kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + aerosolizing
Khẳng định:The vent had been aerosolizing the fluid for hours before the leak was found.
Phủ định:The unit hadn't been aerosolizing the drug long when it failed.
Nghi vấn:Had the machine been aerosolizing the mixture before the reading changed?

The system had been aerosolizing disinfectant for days before anyone checked.

Hệ thống đã liên tục phun chất khử trùng thành sương nhiều ngày trước khi có người kiểm tra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc kế hoạch về việc tạo ra dạng khí dung trong tương lai.
S + will + aerosolize
Khẳng định:The new nozzle will aerosolize the liquid more efficiently.
Phủ định:This model won't aerosolize heavy oils.
Nghi vấn:Will the device aerosolize the vaccine safely?

The upgraded system will aerosolize the medication in under a minute.

Hệ thống nâng cấp sẽ biến thuốc thành dạng sương trong chưa đầy một phút.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc phun sương sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + aerosolizing
Khẳng định:At noon the lab will be aerosolizing the test compound.
Phủ định:The unit won't be aerosolizing anything during maintenance.
Nghi vấn:Will the machine be aerosolizing the sample at that hour?

By tomorrow morning the plant will be aerosolizing the coating.

Đến sáng mai nhà máy sẽ đang phun lớp phủ dưới dạng sương.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tạo khí dung sẽ hoàn tất trước một mốc nhất định trong tương lai.
S + will have + aerosolized
Khẳng định:By 5 p.m. the device will have aerosolized the whole batch.
Phủ định:The pump won't have aerosolized the full volume by then.
Nghi vấn:Will the system have aerosolized the dose before the scan?

By the end of the trial, the machine will have aerosolized a thousand samples.

Đến khi thử nghiệm kết thúc, máy sẽ đã xử lý một nghìn mẫu thành dạng sương.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian phun sương liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + aerosolizing
Khẳng định:By June the unit will have been aerosolizing the solution for a year.
Phủ định:The system won't have been aerosolizing long enough to matter.
Nghi vấn:Will the plant have been aerosolizing the compound for six months by then?

By next week the humidifier will have been aerosolizing saline for thirty days.

Đến tuần sau, máy tạo ẩm sẽ đã liên tục phun nước muối thành sương được ba mươi ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + aerosolize / aerosolizes
Quá khứ đơn
S + aerosolized
Tương lai đơn
S + will + aerosolize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + aerosolizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + aerosolizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + aerosolizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + aerosolized
Quá khứ hoàn thành
S + had + aerosolized
Tương lai hoàn thành
S + will have + aerosolized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + aerosolizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + aerosolizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + aerosolizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia aerosolize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They are aerosolizeing the sample.→✓ They are aerosolizing the sample.

Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ -e trước khi thêm -ing.

✗ The medicine was aerosolize by the device.→✓ The medicine was aerosolized by the device.

Câu bị động cần V3 (aerosolized), không dùng V1.

✗ The machine aerosolizes to the solution.→✓ The machine aerosolizes the solution.

Aerosolize là ngoại động từ, tân ngữ đi ngay sau, không cần giới từ 'to'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#aerosolize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS