Chia động từ aestivate
All Tenses of the Verb "aestivate"
Một động từ, mười hai thì. Xem aestivate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
aestivate · aestivated · will aestivateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aestivatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + aestivatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aestivatingThì hiện tại
The lungfish aestivates when its pond dries up.
Cá phổi ngủ hè khi ao của nó bị khô cạn.
The frogs are aestivating deep in the mud.
Đàn ếch đang ngủ hè sâu dưới lớp bùn.
The species has aestivated for three months already.
Loài này đã ngủ hè được ba tháng rồi.
The snails have been aestivating since the drought began.
Đàn ốc đã ngủ hè từ khi đợt hạn hán bắt đầu.
Thì quá khứ
The frog aestivated until the rains returned.
Con ếch đã ngủ hè cho đến khi mưa quay trở lại.
The lungfish was aestivating when the pond refilled.
Cá phổi đang ngủ hè khi ao được nước đầy trở lại.
The lungfish had aestivated for a full year before it was found.
Cá phổi đã ngủ hè suốt cả năm trước khi được tìm thấy.
The frog had been aestivating for months before it emerged.
Con ếch đã ngủ hè nhiều tháng trước khi chui ra.
Thì tương lai
The frogs will aestivate under the mud this summer.
Đàn ếch sẽ ngủ hè dưới lớp bùn vào mùa hè này.
Next month it will be aestivating deep underground.
Tháng sau nó sẽ đang ngủ hè sâu dưới lòng đất.
By then the snail will have aestivated through the whole drought.
Đến lúc đó con ốc sẽ đã ngủ hè suốt cả đợt hạn hán.
By next spring it will have been aestivating since early summer.
Đến mùa xuân tới nó sẽ đã ngủ hè từ đầu mùa hè.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + aestivate / aestivates | Quá khứ đơn S + aestivated | Tương lai đơn S + will + aestivate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aestivating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aestivating | Tương lai tiếp diễn S + will be + aestivating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aestivated | Quá khứ hoàn thành S + had + aestivated | Tương lai hoàn thành S + will have + aestivated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aestivating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aestivating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aestivating |
Luyện chia aestivate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (it) dùng has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (aestivates).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
