Chia động từ affiance
All Tenses of the Verb "affiance"
Một động từ, mười hai thì. Xem affiance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
affiance · affianced · will affianceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + affiancingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + affiancedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + affiancingThì hiện tại
In the old tale, the emperor affiances his son to a neighboring princess.
Trong câu chuyện cổ, hoàng đế hứa gả con trai mình cho công chúa nước láng giềng.
They are affiancing their eldest daughter to the duke's son.
Họ đang hứa gả con gái lớn cho con trai của công tước.
The two houses have affianced their heirs to end the feud.
Hai dòng họ đã hứa gả những người thừa kế của mình để chấm dứt mối thù.
The families have been affiancing their children since the treaty was signed.
Các gia đình đã hứa gả con cái mình từ khi hiệp ước được ký kết.
Thì quá khứ
Her father affianced her to a wealthy merchant when she was sixteen.
Cha cô đã hứa gả cô cho một thương gia giàu có khi cô mười sáu tuổi.
The elders were affiancing the young pair when news of the invasion arrived.
Các bậc trưởng lão đang hứa gả đôi trẻ thì tin tức về cuộc xâm lược ập đến.
The duke had affianced his son long before the kingdoms went to war.
Vị công tước đã hứa gả con trai mình từ lâu trước khi hai vương quốc giao chiến.
The two houses had been affiancing their heirs for generations before the tradition ended.
Hai dòng họ đã hứa gả những người thừa kế của mình qua nhiều thế hệ trước khi truyền thống này chấm dứt.
Thì tương lai
The two families will affiance their children at the spring festival.
Hai gia đình sẽ hứa gả con cái mình vào lễ hội mùa xuân.
This time next year, they will be affiancing their youngest daughter.
Vào giờ này năm sau, họ sẽ đang hứa gả cô con gái út.
By the time the treaty is signed, both kings will have affianced their heirs.
Đến khi hiệp ước được ký, cả hai vị vua sẽ đã hứa gả những người thừa kế của mình.
By next decade, the family will have been affiancing their children this way for a century.
Đến thập kỷ sau, gia đình này sẽ đã hứa gả con cái mình theo cách này suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + affiance / affiances | Quá khứ đơn S + affianced | Tương lai đơn S + will + affiance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + affiancing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + affiancing | Tương lai tiếp diễn S + will be + affiancing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + affianced | Quá khứ hoàn thành S + had + affianced | Tương lai hoàn thành S + will have + affianced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + affiancing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + affiancing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + affiancing |
Luyện chia affiance qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dùng giới từ 'to' sau affianced, không dùng 'with'.
Sau have/has phải dùng V3 (affianced), không dùng nguyên mẫu (affiance).
'Affianced' thường dùng ở thể bị động (be affianced to) khi nói về người được hứa hôn.
