Chia động từ agonize
All Tenses of the Verb "agonize"
Một động từ, mười hai thì. Xem agonize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
agonize · agonized · will agonizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + agonizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + agonizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + agonizingThì hiện tại
He always agonizes over which university to choose.
Anh ấy luôn đắn đo về việc chọn trường đại học nào.
The committee is agonizing over the budget cuts.
Ủy ban đang đau đầu cân nhắc về việc cắt giảm ngân sách.
The board has agonized over the merger decision.
Hội đồng quản trị đã đắn đo rất nhiều về quyết định sáp nhập.
They have been agonizing over the layoffs for months.
Họ đã đắn đo về việc sa thải nhân viên suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
He agonized over the wording of the letter for an hour.
Anh ấy đã đắn đo về câu chữ của bức thư suốt một giờ đồng hồ.
They were agonizing over the details when the deadline passed.
Họ đang đắn đo về chi tiết thì thời hạn đã qua.
He had agonized over the speech for days before delivering it.
Anh ấy đã đắn đo về bài phát biểu suốt nhiều ngày trước khi trình bày.
They had been agonizing over the strategy for months before launching it.
Họ đã đắn đo về chiến lược suốt nhiều tháng trước khi triển khai nó.
Thì tương lai
He will agonize over every detail of the presentation.
Anh ấy sẽ đắn đo về từng chi tiết của bài thuyết trình.
By tonight, they will be agonizing over the final vote.
Tối nay, họ sẽ đang đắn đo về cuộc bỏ phiếu cuối cùng.
By the deadline, he will have agonized over the report for days.
Đến hạn chót, anh ấy sẽ đã đắn đo về báo cáo suốt nhiều ngày.
By March, they will have been agonizing over the merger for six months.
Đến tháng Ba, họ sẽ đã đắn đo về việc sáp nhập suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + agonize / agonizes | Quá khứ đơn S + agonized | Tương lai đơn S + will + agonize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + agonizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + agonizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + agonizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + agonized | Quá khứ hoàn thành S + had + agonized | Tương lai hoàn thành S + will have + agonized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + agonizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + agonizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + agonizing |
Luyện chia agonize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (until, when, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.
