Chia động từ airbrush
All Tenses of the Verb "airbrush"
Một động từ, mười hai thì. Xem airbrush biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động airbrush thói quen hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.
airbrush · airbrushed · will airbrushHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + airbrushingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + airbrushedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + airbrushingThì hiện tại
The technician airbrushes the model's face for the magazine cover.
Kỹ thuật viên airbrush (phun sơn mịn) khuôn mặt người mẫu cho trang bìa tạp chí.
The artist is airbrushing a design onto the motorcycle tank right now.
Người nghệ sĩ đang airbrush họa tiết lên bình xăng xe máy ngay lúc này.
He has airbrushed the sign, so the letters look smooth.
Anh ấy đã airbrush tấm biển nên các chữ trông rất mượt.
They have been airbrushing the mural for three days.
Họ đã airbrush bức tranh tường này được ba ngày.
Thì quá khứ
He airbrushed his skateboard a bright orange colour.
Anh ấy đã airbrush tấm ván trượt màu cam sáng.
He was airbrushing the tank when the compressor stopped working.
Anh ấy đang airbrush bình xăng thì máy nén khí ngừng hoạt động.
They had airbrushed all the panels before the exhibition began.
Họ đã airbrush xong tất cả các tấm panel trước khi triển lãm bắt đầu.
The artist had been airbrushing the mural for weeks before it was unveiled.
Nghệ sĩ đã airbrush bức tranh tường này nhiều tuần trước khi nó được công bố.
Thì tương lai
He will airbrush a new mural for the gallery next month.
Anh ấy sẽ airbrush một bức tranh tường mới cho phòng trưng bày vào tháng tới.
At noon on Saturday, we will be airbrushing the sign.
Trưa thứ Bảy, chúng tôi sẽ đang airbrush tấm biển.
By next week, the team will have airbrushed the whole fleet of cars.
Đến tuần sau, nhóm sẽ đã airbrush xong toàn bộ đội xe.
By the time the gallery opens, the artist will have been airbrushing for six months.
Khi phòng tranh khai mạc, nghệ sĩ sẽ đã airbrush được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + airbrush / airbrushes | Quá khứ đơn S + airbrushed | Tương lai đơn S + will + airbrush |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + airbrushing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + airbrushing | Tương lai tiếp diễn S + will be + airbrushing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + airbrushed | Quá khứ hoàn thành S + had + airbrushed | Tương lai hoàn thành S + will have + airbrushed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + airbrushing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + airbrushing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + airbrushing |
Luyện chia airbrush qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed: airbrushed.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) dùng has, không dùng have.
Thể tiếp diễn cần thêm -ing vào động từ: am/is/are + airbrushing.
