Chia động từ alkalize
All Tenses of the Verb "alkalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem alkalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
alkalize · alkalized · will alkalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + alkalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + alkalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + alkalizingThì hiện tại
Farmers add lime to alkalize the soil each spring.
Nông dân bón vôi để kiềm hóa đất mỗi mùa xuân.
The lab is alkalizing the sample for testing.
Phòng thí nghiệm đang kiềm hóa mẫu để kiểm nghiệm.
The compound has alkalized the solution to pH 8.
Hợp chất đã kiềm hóa dung dịch lên độ pH 8.
The farm has been alkalizing its fields for weeks.
Trang trại đã kiềm hóa đất suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The team alkalized the tank before the fish arrived.
Nhóm kỹ thuật đã kiềm hóa bể trước khi cá được thả vào.
They were alkalizing the soil while the rain started.
Họ đang kiềm hóa đất thì trời bắt đầu mưa.
The lab had already alkalized the sample before we arrived.
Phòng thí nghiệm đã kiềm hóa mẫu trước khi chúng tôi đến.
The farm had been alkalizing its soil for years before yields rose.
Trang trại đã kiềm hóa đất suốt nhiều năm trước khi sản lượng tăng.
Thì tương lai
The team will alkalize the pool before the weekend.
Nhóm sẽ kiềm hóa bể bơi trước cuối tuần.
This time next week the farm will be alkalizing its fields.
Vào giờ này tuần sau, trang trại sẽ đang kiềm hóa đất.
By next month the farm will have alkalized all its fields.
Đến tháng sau, trang trại sẽ đã kiềm hóa toàn bộ ruộng đất.
By 2030 the facility will have been alkalizing its output for ten years.
Đến năm 2030, nhà máy sẽ đã kiềm hóa sản phẩm đầu ra suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + alkalize / alkalizes | Quá khứ đơn S + alkalized | Tương lai đơn S + will + alkalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + alkalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + alkalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + alkalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + alkalized | Quá khứ hoàn thành S + had + alkalized | Tương lai hoàn thành S + will have + alkalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + alkalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + alkalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + alkalizing |
Luyện chia alkalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (alkalized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn alkalized.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
