Chia động từ anathematize
All Tenses of the Verb "anathematize"
Một động từ, mười hai thì. Xem anathematize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
anathematize · anathematized · will anathematizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + anathematizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + anathematizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + anathematizingThì hiện tại
The synod anathematizes any priest who breaks these vows.
Hội đồng giáo hội rút phép thông công bất kỳ linh mục nào phá vỡ những lời thề này.
The committee is anathematizing the practice as we speak.
Ủy ban đang chính thức lên án tập tục đó ngay lúc chúng ta nói chuyện.
The order has anathematized several dissenting scholars over the years.
Giáo hội đã rút phép thông công nhiều học giả bất đồng chính kiến qua nhiều năm.
The synod has been anathematizing the heresy since the debate began.
Hội đồng đã lên án học thuyết dị giáo đó kể từ khi cuộc tranh luận bắt đầu.
Thì quá khứ
The synod anathematized the teaching at its final session.
Hội đồng đã rút phép thông công học thuyết đó tại phiên họp cuối cùng.
The bishops were anathematizing the doctrine when the emperor intervened.
Các giám mục đang lên án học thuyết đó thì hoàng đế can thiệp.
The synod had anathematized the practice long before it was banned by law.
Hội đồng đã rút phép thông công tập tục đó từ lâu trước khi nó bị pháp luật cấm.
The order had been anathematizing the movement for a century before it was reconciled.
Giáo hội đã lên án phong trào đó suốt một thế kỷ trước khi hòa giải.
Thì tương lai
The elders will anathematize the movement if it spreads further.
Các trưởng lão sẽ lên án phong trào đó nếu nó lan rộng hơn nữa.
This time next week, the bishops will be anathematizing the heresy formally.
Giờ này tuần sau, các giám mục sẽ đang chính thức rút phép thông công học thuyết dị giáo đó.
By 1054 the two churches will have anathematized one another completely.
Đến năm 1054 hai giáo hội sẽ đã rút phép thông công lẫn nhau hoàn toàn.
By 2100 scholars believe the order will have been anathematizing the heresy for two centuries.
Đến năm 2100 các học giả tin rằng dòng tu đó sẽ đã lên án học thuyết dị giáo suốt hai thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + anathematize / anathematizes | Quá khứ đơn S + anathematized | Tương lai đơn S + will + anathematize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + anathematizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + anathematizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + anathematizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + anathematized | Quá khứ hoàn thành S + had + anathematized | Tương lai hoàn thành S + will have + anathematized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + anathematizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + anathematizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + anathematizing |
Luyện chia anathematize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (anathematized), không dùng V1 (anathematize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 325), dùng quá khứ đơn (anathematized).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
