Chia động từ annuitize
All Tenses of the Verb "annuitize"
Một động từ, mười hai thì. Xem annuitize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
annuitize · annuitized · will annuitizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + annuitizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + annuitizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + annuitizingThì hiện tại
She annuitizes part of her pension every year.
Cô ấy chuyển đổi một phần lương hưu thành niên kim mỗi năm.
We are annuitizing the fund as we speak.
Chúng tôi đang chuyển đổi quỹ thành niên kim ngay lúc này.
The company has already annuitized the fund.
Công ty đã chuyển đổi quỹ thành niên kim rồi.
They have been annuitizing pensions since January.
Họ đã chuyển đổi lương hưu thành niên kim từ tháng Một.
Thì quá khứ
The retiree annuitized his 401(k) last month.
Người về hưu đã chuyển đổi quỹ 401(k) thành niên kim tháng trước.
She was annuitizing her savings when rates changed.
Cô ấy đang chuyển đổi tiền tiết kiệm thành niên kim thì lãi suất thay đổi.
The advisor had annuitized the account before the client called.
Nhà tư vấn đã chuyển đổi tài khoản thành niên kim trước khi khách hàng gọi.
She had been annuitizing her savings for a decade before she stopped.
Cô ấy đã chuyển đổi tiền tiết kiệm thành niên kim suốt một thập kỷ trước khi dừng lại.
Thì tương lai
He will annuitize his retirement account soon.
Anh ấy sẽ chuyển đổi tài khoản hưu trí thành niên kim sớm.
They will be annuitizing the policy at the annual review.
Họ sẽ đang chuyển đổi hợp đồng thành niên kim vào kỳ đánh giá thường niên.
By the time he retires, he will have annuitized most of his savings.
Đến lúc nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã chuyển đổi phần lớn tiền tiết kiệm thành niên kim.
By 2031, she will have been annuitizing her pension for ten years.
Đến năm 2031, cô ấy sẽ đã chuyển đổi lương hưu thành niên kim suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + annuitize / annuitizes | Quá khứ đơn S + annuitized | Tương lai đơn S + will + annuitize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + annuitizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + annuitizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + annuitizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + annuitized | Quá khứ hoàn thành S + had + annuitized | Tương lai hoàn thành S + will have + annuitized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + annuitizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + annuitizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + annuitizing |
Luyện chia annuitize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (annuitized), không dùng nguyên mẫu.
Có trạng từ tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai will, không dùng quá khứ đơn.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải thêm -ing (annuitizing).
