GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ annuitize

All Tenses of the Verb "annuitize"

Một động từ, mười hai thì. Xem annuitize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUannuitize
V2 · QUÁ KHỨannuitized
V3 · PHÂN TỪannuitized
V-INGannuitizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

annuitize · annuitized · will annuitize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + annuitizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + annuitized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + annuitizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình tài chính chuẩn, sự thật chung về việc chuyển đổi thành niên kim.
S + annuitize / annuitizes
Khẳng định:The insurer annuitizes the fund at retirement.
Phủ định:The insurer doesn't annuitize small balances.
Nghi vấn:Does the plan annuitize automatically?

She annuitizes part of her pension every year.

Cô ấy chuyển đổi một phần lương hưu thành niên kim mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc chuyển đổi thành niên kim đang được thực hiện ngay lúc nói.
S + am/is/are + annuitizing
Khẳng định:The bank is annuitizing his retirement savings now.
Phủ định:They aren't annuitizing the account this quarter.
Nghi vấn:Are you annuitizing your pension this year?

We are annuitizing the fund as we speak.

Chúng tôi đang chuyển đổi quỹ thành niên kim ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc chuyển đổi vừa hoàn tất hoặc có liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + annuitized
Khẳng định:She has annuitized her entire pension.
Phủ định:He hasn't annuitized any of his savings yet.
Nghi vấn:Have you annuitized your retirement account?

The company has already annuitized the fund.

Công ty đã chuyển đổi quỹ thành niên kim rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình chuyển đổi thành niên kim kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + annuitizing
Khẳng định:The firm has been annuitizing client funds for months.
Phủ định:We haven't been annuitizing new accounts lately.
Nghi vấn:How long have you been annuitizing this policy?

They have been annuitizing pensions since January.

Họ đã chuyển đổi lương hưu thành niên kim từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc chuyển đổi đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + annuitized
Khẳng định:He annuitized his pension last year.
Phủ định:She didn't annuitize her savings.
Nghi vấn:Did they annuitize the fund in 2020?

The retiree annuitized his 401(k) last month.

Người về hưu đã chuyển đổi quỹ 401(k) thành niên kim tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc chuyển đổi đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + annuitizing
Khẳng định:We were annuitizing the account when the market dropped.
Phủ định:They weren't annuitizing funds at that time.
Nghi vấn:Was the bank annuitizing accounts last quarter?

She was annuitizing her savings when rates changed.

Cô ấy đang chuyển đổi tiền tiết kiệm thành niên kim thì lãi suất thay đổi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc chuyển đổi xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + annuitized
Khẳng định:He had annuitized his pension before he retired.
Phủ định:She hadn't annuitized anything before the crash.
Nghi vấn:Had they annuitized the fund by then?

The advisor had annuitized the account before the client called.

Nhà tư vấn đã chuyển đổi tài khoản thành niên kim trước khi khách hàng gọi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình chuyển đổi kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + annuitizing
Khẳng định:They had been annuitizing the fund for years before the policy changed.
Phủ định:We hadn't been annuitizing accounts long before the rule changed.
Nghi vấn:Had you been annuitizing your pension before the reform?

She had been annuitizing her savings for a decade before she stopped.

Cô ấy đã chuyển đổi tiền tiết kiệm thành niên kim suốt một thập kỷ trước khi dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán hoặc kế hoạch chuyển đổi thành niên kim trong tương lai.
S + will + annuitize
Khẳng định:I will annuitize my pension at 65.
Phủ định:She won't annuitize her savings this year.
Nghi vấn:Will you annuitize the fund next month?

He will annuitize his retirement account soon.

Anh ấy sẽ chuyển đổi tài khoản hưu trí thành niên kim sớm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc chuyển đổi sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + annuitizing
Khẳng định:This time next year, we will be annuitizing the fund.
Phủ định:He won't be annuitizing his account next quarter.
Nghi vấn:Will you be annuitizing your pension by then?

They will be annuitizing the policy at the annual review.

Họ sẽ đang chuyển đổi hợp đồng thành niên kim vào kỳ đánh giá thường niên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc chuyển đổi sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + annuitized
Khẳng định:By 2030, she will have annuitized her entire pension.
Phủ định:He won't have annuitized his savings by retirement.
Nghi vấn:Will you have annuitized the fund by next year?

By the time he retires, he will have annuitized most of his savings.

Đến lúc nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã chuyển đổi phần lớn tiền tiết kiệm thành niên kim.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian chuyển đổi liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + annuitizing
Khẳng định:By next year, they will have been annuitizing the fund for a decade.
Phủ định:We won't have been annuitizing long by then.
Nghi vấn:Will you have been annuitizing this policy for five years by 2030?

By 2031, she will have been annuitizing her pension for ten years.

Đến năm 2031, cô ấy sẽ đã chuyển đổi lương hưu thành niên kim suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + annuitize / annuitizes
Quá khứ đơn
S + annuitized
Tương lai đơn
S + will + annuitize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + annuitizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + annuitizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + annuitizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + annuitized
Quá khứ hoàn thành
S + had + annuitized
Tương lai hoàn thành
S + will have + annuitized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + annuitizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + annuitizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + annuitizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia annuitize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have annuitize the fund.→✓ I have annuitized the fund.

Sau have/has phải dùng V3 (annuitized), không dùng nguyên mẫu.

✗ She annuitized the pension tomorrow.→✓ She will annuitize the pension tomorrow.

Có trạng từ tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai will, không dùng quá khứ đơn.

✗ He is annuitize his savings.→✓ He is annuitizing his savings.

Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải thêm -ing (annuitizing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#annuitize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS