Chia động từ ante
All Tenses of the Verb "ante"
Một động từ, mười hai thì. Xem ante biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ante · anted · will anteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + antingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + antedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + antingThì hiện tại
Every player antes a dollar before each hand.
Mỗi người chơi đặt cược ante một đô la trước mỗi ván.
Everyone is anteing up before the next hand starts.
Mọi người đang đặt cược ante trước khi ván tiếp theo bắt đầu.
All the players have anted before the deal.
Tất cả người chơi đã đặt cược ante trước khi chia bài.
They have been anting for over an hour at this table.
Họ đã đặt cược ante hơn một tiếng ở bàn này.
Thì quá khứ
Each player anted a chip before the game began.
Mỗi người chơi đã đặt cược ante một chip trước khi ván bắt đầu.
She was anting when her phone rang.
Cô ấy đang đặt cược ante khi điện thoại reo.
They had anted before the new rule was announced.
Họ đã đặt cược ante trước khi quy định mới được thông báo.
They had been anting for hours before the jackpot round.
Họ đã đặt cược ante suốt nhiều giờ trước vòng jackpot.
Thì tương lai
Everyone will ante before the dealer deals the cards.
Mọi người sẽ đặt cược ante trước khi người chia bài chia lá bài.
At the start of each hand, players will be anting automatically.
Vào đầu mỗi ván, người chơi sẽ đang đặt cược ante tự động.
By midnight he will have anted over a hundred dollars.
Đến nửa đêm anh ấy sẽ đã đặt cược ante hơn một trăm đô la.
By dawn they will have been anting all through the tournament.
Đến bình minh họ sẽ đã đặt cược ante suốt cả giải đấu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ante / antes | Quá khứ đơn S + anted | Tương lai đơn S + will + ante |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + anting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + anting | Tương lai tiếp diễn S + will be + anting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + anted | Quá khứ hoàn thành S + had + anted | Tương lai hoàn thành S + will have + anted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + anting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + anting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + anting |
Luyện chia ante qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s.
Sau have/has phải dùng V3 (anted), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần V-ing (anting), không dùng nguyên mẫu.
