GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ anticoagulate

All Tenses of the Verb "anticoagulate"

Một động từ, mười hai thì. Xem anticoagulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUanticoagulate
V2 · QUÁ KHỨanticoagulated
V3 · PHÂN TỪanticoagulated
V-INGanticoagulating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

anticoagulate · anticoagulated · will anticoagulate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + anticoagulating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + anticoagulated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + anticoagulating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + anticoagulate / anticoagulates
Khẳng định:The doctor anticoagulates high-risk patients.
Phủ định:The doctor doesn't anticoagulate low-risk patients.
Nghi vấn:Does the doctor anticoagulate every patient?

Doctors anticoagulate patients with atrial fibrillation.

Các bác sĩ dùng thuốc chống đông máu cho bệnh nhân rung nhĩ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + anticoagulating
Khẳng định:The nurse is anticoagulating the patient right now.
Phủ định:She isn't anticoagulating him yet.
Nghi vấn:Are they anticoagulating the patient before surgery?

The team is anticoagulating the patient in the ICU.

Đội ngũ y tế đang chống đông máu cho bệnh nhân tại phòng ICU.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + anticoagulated
Khẳng định:The doctor has anticoagulated the patient for three days.
Phủ định:They haven't anticoagulated him yet.
Nghi vấn:Have you anticoagulated the patient today?

The physician has already anticoagulated the patient before the operation.

Bác sĩ đã chống đông máu cho bệnh nhân trước ca mổ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + anticoagulating
Khẳng định:They have been anticoagulating the patient since Monday.
Phủ định:We haven't been anticoagulating him for long.
Nghi vấn:How long have you been anticoagulating the patient?

The team has been anticoagulating the patient for a week.

Đội ngũ đã chống đông máu cho bệnh nhân được một tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + anticoagulated
Khẳng định:The doctor anticoagulated the patient before the procedure.
Phủ định:They didn't anticoagulate her in time.
Nghi vấn:Did the doctor anticoagulate the patient yesterday?

The surgeon anticoagulated the patient before surgery.

Bác sĩ phẫu thuật đã chống đông máu cho bệnh nhân trước khi mổ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + anticoagulating
Khẳng định:They were anticoagulating the patient when the alarm sounded.
Phủ định:She wasn't anticoagulating him at that time.
Nghi vấn:Were you anticoagulating the patient during the transfer?

The nurse was anticoagulating the patient when the doctor arrived.

Y tá đang chống đông máu cho bệnh nhân khi bác sĩ đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + anticoagulated
Khẳng định:The nurse had anticoagulated the patient before the surgeon arrived.
Phủ định:They hadn't anticoagulated him before the stroke.
Nghi vấn:Had the team anticoagulated the patient by then?

The doctors had anticoagulated the patient before the scan.

Các bác sĩ đã chống đông máu cho bệnh nhân trước khi chụp chiếu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + anticoagulating
Khẳng định:They had been anticoagulating the patient for a week before the stroke.
Phủ định:She hadn't been anticoagulating him long before it happened.
Nghi vấn:Had you been anticoagulating the patient regularly?

The clinic had been anticoagulating the patient for months before the surgery.

Phòng khám đã chống đông máu cho bệnh nhân nhiều tháng trước ca phẫu thuật.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + anticoagulate
Khẳng định:The doctor will anticoagulate the patient tomorrow.
Phủ định:They won't anticoagulate him without consent.
Nghi vấn:Will you anticoagulate the patient before surgery?

The team will anticoagulate the patient before the operation.

Đội ngũ y tế sẽ chống đông máu cho bệnh nhân trước ca mổ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + anticoagulating
Khẳng định:At 9am the team will be anticoagulating the patient.
Phủ định:They won't be anticoagulating him during the transfer.
Nghi vấn:Will you be anticoagulating the patient this afternoon?

The nurse will be anticoagulating the patient at noon.

Y tá sẽ đang chống đông máu cho bệnh nhân vào lúc giữa trưa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + anticoagulated
Khẳng định:By Friday they will have anticoagulated the patient fully.
Phủ định:She won't have anticoagulated him by then.
Nghi vấn:Will you have anticoagulated the patient before discharge?

By the time he is discharged, they will have anticoagulated him fully.

Đến khi xuất viện, họ sẽ đã chống đông máu đầy đủ cho bệnh nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + anticoagulating
Khẳng định:By next week they will have been anticoagulating him for a month.
Phủ định:We won't have been anticoagulating him for long by then.
Nghi vấn:Will you have been anticoagulating the patient for a month by then?

By June the clinic will have been anticoagulating the patient for a year.

Đến tháng Sáu, phòng khám sẽ đã chống đông máu cho bệnh nhân được một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + anticoagulate / anticoagulates
Quá khứ đơn
S + anticoagulated
Tương lai đơn
S + will + anticoagulate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + anticoagulating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + anticoagulating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + anticoagulating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + anticoagulated
Quá khứ hoàn thành
S + had + anticoagulated
Tương lai hoàn thành
S + will have + anticoagulated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + anticoagulating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + anticoagulating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + anticoagulating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia anticoagulate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The doctor have anticoagulated the patient.→✓ The doctor has anticoagulated the patient.

Chủ ngữ số ít (the doctor) dùng has, không dùng have.

✗ She anticoagulated the patient since Monday.→✓ She has anticoagulated the patient since Monday.

Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

✗ They will anticoagulate the patient when they will arrive.→✓ They will anticoagulate the patient when they arrive.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#anticoagulate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS