Chia động từ applique
All Tenses of the Verb "applique"
Một động từ, mười hai thì. Xem applique biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
applique · appliqued · will appliqueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + appliquingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + appliquedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + appliquingThì hiện tại
The tailor appliques patches onto jackets.
Người thợ may đính miếng vải trang trí lên áo khoác.
We are appliquing patches onto the banner right now.
Chúng tôi đang đính miếng vải trang trí lên biểu ngữ ngay bây giờ.
He has already appliqued the emblem onto the flag.
Anh ấy đã đính xong biểu tượng lên lá cờ rồi.
They have been appliquing patches onto the banner since morning.
Họ đã đính miếng vải trang trí lên biểu ngữ từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I appliqued a star onto the flag yesterday.
Hôm qua tôi đã đính một ngôi sao lên lá cờ.
She was appliquing the hem when the phone rang.
Cô ấy đang đính miếng vải lên gấu áo thì điện thoại reo.
The seamstress had appliqued the emblem when I arrived.
Người thợ may đã đính xong biểu tượng khi tôi đến.
They had been appliquing patches onto the jacket for a year before it sold out.
Họ đã đính miếng vải trang trí lên áo khoác trong một năm trước khi nó bán hết.
Thì tương lai
We will applique patches onto the flag tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ đính miếng vải trang trí lên lá cờ.
At 8pm I will be appliquing the banner.
8 giờ tối tôi sẽ đang đính miếng vải lên biểu ngữ.
By next year he will have appliqued ten quilts.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đính xong mười tấm chăn.
By 2030 they will have been appliquing patches for that brand for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đính miếng vải trang trí cho thương hiệu đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + applique / appliques | Quá khứ đơn S + appliqued | Tương lai đơn S + will + applique |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + appliquing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + appliquing | Tương lai tiếp diễn S + will be + appliquing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + appliqued | Quá khứ hoàn thành S + had + appliqued | Tương lai hoàn thành S + will have + appliqued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + appliquing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + appliquing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + appliquing |
Luyện chia applique qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (appliqued), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn appliqued.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
