Chia động từ armbar
All Tenses of the Verb "armbar"
Một động từ, mười hai thì. Xem armbar biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
armbar · armbarred · will armbarViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + armbarringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + armbarredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + armbarringThì hiện tại
The champion armbars her rivals with ease.
Nhà vô địch khóa tay đối thủ một cách dễ dàng.
The fighter is armbarring her rival on the mat.
Võ sĩ đang khóa tay đối thủ trên thảm đấu.
The wrestler has already armbarred her rival twice.
Đô vật đã khóa tay đối thủ hai lần rồi.
They have been armbarring sparring partners since morning.
Họ đã khóa tay các bạn tập từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The champion armbarred her challenger last night.
Nhà vô địch đã khóa tay đối thủ tối qua.
The fighter was armbarring her rival when time ran out.
Võ sĩ đang khóa tay đối thủ thì hết giờ.
The wrestler had armbarred her rival before the crowd even noticed.
Đô vật đã khóa tay đối thủ trước khi khán giả kịp nhận ra.
They had been armbarring each other for practice before the match started.
Họ đã khóa tay nhau để luyện tập trước khi trận đấu bắt đầu.
Thì tương lai
The champion will armbar her rival to win the title.
Nhà vô địch sẽ khóa tay đối thủ để giành đai.
At 8pm the fighter will be armbarring her challenger.
8 giờ tối võ sĩ sẽ đang khóa tay đối thủ.
By next season she will have armbarred ten rivals.
Đến mùa sau cô ấy sẽ đã khóa tay mười đối thủ.
By 2030 she will have been armbarring rivals for 20 years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã khóa tay đối thủ suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + armbar / armbars | Quá khứ đơn S + armbarred | Tương lai đơn S + will + armbar |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + armbarring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + armbarring | Tương lai tiếp diễn S + will be + armbarring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + armbarred | Quá khứ hoàn thành S + had + armbarred | Tương lai hoàn thành S + will have + armbarred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + armbarring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + armbarring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + armbarring |
Luyện chia armbar qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (armbarred), không dùng nguyên mẫu (armbar).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Động từ tận cùng phụ âm sau nguyên âm nhấn cần gấp đôi phụ âm trước -ing (armbarring, không phải armbaring).
