Chia động từ asperse
All Tenses of the Verb "asperse"
Một động từ, mười hai thì. Xem asperse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
asperse · aspersed · will asperseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aspersingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + aspersedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aspersingThì hiện tại
He asperses his rivals whenever he can.
Anh ta nói xấu các đối thủ bất cứ khi nào có thể.
Someone is aspersing the candidate on social media.
Ai đó đang nói xấu ứng cử viên trên mạng xã hội.
The rumor has aspersed her good name.
Tin đồn đó đã bôi nhọ thanh danh của cô ấy.
The tabloids have been aspersing the singer's reputation all year.
Báo lá cải đã liên tục bôi nhọ danh tiếng của ca sĩ đó suốt cả năm.
Thì quá khứ
The columnist aspersed the mayor's decision.
Nhà báo chuyên mục đã chỉ trích gay gắt quyết định của thị trưởng.
The critics were aspersing the play throughout opening night.
Các nhà phê bình đã liên tục chê bai vở kịch suốt đêm công diễn.
The rival had aspersed his reputation before the election.
Đối thủ đã bôi nhọ danh tiếng của anh ấy trước cuộc bầu cử.
The critics had been aspersing his novels for years before he won the prize.
Các nhà phê bình đã chê bai tiểu thuyết của ông trong nhiều năm trước khi ông đoạt giải.
Thì tương lai
If he speaks out, they will asperse his motives.
Nếu anh ấy lên tiếng, họ sẽ nói xấu động cơ của anh ấy.
This time tomorrow, critics will be aspersing the new film.
Giờ này ngày mai, các nhà phê bình sẽ đang chê bai bộ phim mới.
By the end of the campaign, rivals will have aspersed every candidate.
Đến cuối chiến dịch, các đối thủ sẽ đã nói xấu mọi ứng cử viên.
By 2030, the tabloids will have been aspersing celebrities for decades.
Đến năm 2030, báo lá cải sẽ đã nói xấu người nổi tiếng trong nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + asperse / asperses | Quá khứ đơn S + aspersed | Tương lai đơn S + will + asperse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aspersing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aspersing | Tương lai tiếp diễn S + will be + aspersing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aspersed | Quá khứ hoàn thành S + had + aspersed | Tương lai hoàn thành S + will have + aspersed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aspersing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aspersing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aspersing |
Luyện chia asperse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'asperse' là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không cần giới từ 'on'.
Thể bị động cần V3 có đuôi -ed (aspersed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: asperses.
