Chia động từ aspirate
All Tenses of the Verb "aspirate"
Một động từ, mười hai thì. Xem aspirate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
aspirate · aspirated · will aspirateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aspiratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + aspiratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aspiratingThì hiện tại
Native English speakers aspirate the /p/ in 'pin' but not in 'spin'.
Người bản ngữ tiếng Anh bật hơi âm /p/ trong từ 'pin' nhưng không bật hơi trong 'spin'.
In this clip, he is aspirating every initial stop noticeably.
Trong đoạn ghi âm này, anh ấy đang bật hơi rõ rệt mọi âm tắc ở đầu từ.
The analysis has already aspirated the initial consonant in the transcript.
Bản phân tích đã đánh dấu bật hơi cho phụ âm đầu trong bản phiên âm rồi.
She has been aspirating her stops properly for several months now.
Cô ấy đã bật hơi các âm tắc đúng cách suốt nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
In the demo, she aspirated the initial /p/ to show the contrast with /b/.
Trong buổi minh họa, cô ấy đã bật hơi âm /p/ đầu để cho thấy sự đối lập với /b/.
The student was aspirating every initial stop during the pronunciation drill.
Học viên đang bật hơi mọi âm tắc đầu từ trong lúc luyện phát âm.
By the final exam, she had aspirated every stop consonant accurately.
Đến kỳ thi cuối, cô ấy đã bật hơi chính xác mọi âm tắc rồi.
He had been aspirating his stops too weakly for months before he improved.
Anh ấy đã bật hơi các âm tắc quá yếu suốt nhiều tháng trước khi cải thiện.
Thì tương lai
After more training, she will aspirate her stops with confidence.
Sau khi luyện tập thêm, cô ấy sẽ bật hơi các âm tắc một cách tự tin.
This time next month, students will be aspirating their stops naturally.
Giờ này tháng sau, học viên sẽ đang bật hơi các âm tắc một cách tự nhiên.
By next year, she will have aspirated her consonants flawlessly.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã bật hơi các phụ âm một cách hoàn hảo.
By 2027, she will have been aspirating her stops correctly for two years.
Đến năm 2027, cô ấy sẽ đã bật hơi các âm tắc đúng cách suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + aspirate | Quá khứ đơn S + aspirated | Tương lai đơn S + will + aspirate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aspirating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aspirating | Tương lai tiếp diễn S + will be + aspirating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aspirated | Quá khứ hoàn thành S + had + aspirated | Tương lai hoàn thành S + will have + aspirated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aspirating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aspirating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aspirating |
Luyện chia aspirate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (aspirated), không dùng nguyên mẫu (aspirate).
Sau did (phủ định/nghi vấn) dùng động từ nguyên mẫu (aspirate), không thêm -ed.
Động từ tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -d (aspirate → aspirated), không thêm -ed.
