GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ assay

All Tenses of the Verb "assay"

Một động từ, mười hai thì. Xem assay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUassay
V2 · QUÁ KHỨassayed
V3 · PHÂN TỪassayed
V-INGassaying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

assay · assayed · will assay
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + assaying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + assayed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + assaying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + assay / assays
Khẳng định:The lab assays every ore sample twice.
Phủ định:This office doesn't assay raw gold.
Nghi vấn:Do they assay silver here?

The company assays each shipment for purity.

Công ty phân tích độ tinh khiết của mỗi lô hàng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + assaying
Khẳng định:The technician is assaying the sample right now.
Phủ định:They aren't assaying this batch today.
Nghi vấn:Is the lab assaying the new ore?

We are assaying the rock samples this afternoon.

Chúng tôi đang phân tích các mẫu đá vào chiều nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + assayed
Khẳng định:The lab has assayed twelve samples this week.
Phủ định:They haven't assayed the new batch yet.
Nghi vấn:Have you ever assayed platinum ore?

Our team has already assayed the whole shipment.

Nhóm chúng tôi đã phân tích xong toàn bộ lô hàng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + assaying
Khẳng định:She has been assaying ore samples since morning.
Phủ định:We haven't been assaying long today.
Nghi vấn:How long have you been assaying this batch?

The lab has been assaying that mine's output for months.

Phòng thí nghiệm đã phân tích sản lượng của mỏ đó nhiều tháng nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + assayed
Khẳng định:The lab assayed the ore last week.
Phủ định:They didn't assay every sample.
Nghi vấn:Did the technician assay the gold?

We assayed the rock sample yesterday.

Hôm qua chúng tôi đã phân tích mẫu đá.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + assaying
Khẳng định:She was assaying the ore when the power went out.
Phủ định:They weren't assaying carefully that day.
Nghi vấn:Were you assaying the sample at noon?

He was assaying the metal when I called him.

Anh ấy đang phân tích kim loại thì tôi gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + assayed
Khẳng định:They had assayed the ore before the report was due.
Phủ định:The lab hadn't assayed the sample before the deadline.
Nghi vấn:Had the technician assayed the batch before it shipped?

We had assayed the gold before the buyer arrived.

Chúng tôi đã phân tích vàng xong trước khi người mua đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + assaying
Khẳng định:She had been assaying samples for hours before she found the error.
Phủ định:We hadn't been assaying long when the machine broke.
Nghi vấn:Had you been assaying that ore for weeks?

The lab had been assaying the mine's output for months before the closure.

Phòng thí nghiệm đã phân tích sản lượng của mỏ nhiều tháng trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + assay
Khẳng định:The lab will assay the new samples tomorrow.
Phủ định:They won't assay this batch until Monday.
Nghi vấn:Will you assay the ore for us?

We will assay the shipment next week.

Chúng tôi sẽ phân tích lô hàng vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + assaying
Khẳng định:This time tomorrow the lab will be assaying the ore.
Phủ định:They won't be assaying anything over the holiday.
Nghi vấn:Will you be assaying the sample all afternoon?

By 3pm we will be assaying the final batch.

Đến 3 giờ chiều chúng tôi sẽ đang phân tích lô cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + assayed
Khẳng định:By Friday the lab will have assayed all the ore.
Phủ định:They won't have assayed everything by the deadline.
Nghi vấn:Will you have assayed the sample by tomorrow?

By next month we will have assayed the entire shipment.

Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã phân tích xong toàn bộ lô hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + assaying
Khẳng định:By December the lab will have been assaying that ore for a year.
Phủ định:We won't have been assaying long by the review date.
Nghi vấn:Will you have been assaying this mine's ore for a decade by then?

By 2030 the lab will have been assaying that mine's ore for ten years.

Đến 2030, phòng thí nghiệm sẽ đã phân tích quặng của mỏ đó suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + assay / assays
Quá khứ đơn
S + assayed
Tương lai đơn
S + will + assay
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + assaying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + assaying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + assaying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + assayed
Quá khứ hoàn thành
S + had + assayed
Tương lai hoàn thành
S + will have + assayed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + assaying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + assaying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + assaying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia assay qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have assay the sample.→✓ I have assayed the sample.

Sau have/has phải là V3 (assayed), không dùng nguyên mẫu.

✗ They assay the ore last month.→✓ They assayed the ore last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn.

✗ We will assay it when we will arrive.→✓ We will assay it when we arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#assay#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS