Chia động từ assay
All Tenses of the Verb "assay"
Một động từ, mười hai thì. Xem assay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
assay · assayed · will assayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + assayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + assayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + assayingThì hiện tại
The company assays each shipment for purity.
Công ty phân tích độ tinh khiết của mỗi lô hàng.
We are assaying the rock samples this afternoon.
Chúng tôi đang phân tích các mẫu đá vào chiều nay.
Our team has already assayed the whole shipment.
Nhóm chúng tôi đã phân tích xong toàn bộ lô hàng.
The lab has been assaying that mine's output for months.
Phòng thí nghiệm đã phân tích sản lượng của mỏ đó nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
We assayed the rock sample yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã phân tích mẫu đá.
He was assaying the metal when I called him.
Anh ấy đang phân tích kim loại thì tôi gọi điện.
We had assayed the gold before the buyer arrived.
Chúng tôi đã phân tích vàng xong trước khi người mua đến.
The lab had been assaying the mine's output for months before the closure.
Phòng thí nghiệm đã phân tích sản lượng của mỏ nhiều tháng trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
We will assay the shipment next week.
Chúng tôi sẽ phân tích lô hàng vào tuần tới.
By 3pm we will be assaying the final batch.
Đến 3 giờ chiều chúng tôi sẽ đang phân tích lô cuối cùng.
By next month we will have assayed the entire shipment.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã phân tích xong toàn bộ lô hàng.
By 2030 the lab will have been assaying that mine's ore for ten years.
Đến 2030, phòng thí nghiệm sẽ đã phân tích quặng của mỏ đó suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + assay / assays | Quá khứ đơn S + assayed | Tương lai đơn S + will + assay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + assaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + assaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + assaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + assayed | Quá khứ hoàn thành S + had + assayed | Tương lai hoàn thành S + will have + assayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + assaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + assaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + assaying |
Luyện chia assay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (assayed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
