GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ autoscale

All Tenses of the Verb "autoscale"

Một động từ, mười hai thì. Xem autoscale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUautoscale
V2 · QUÁ KHỨautoscaled
V3 · PHÂN TỪautoscaled
V-INGautoscaling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

autoscale · autoscaled · will autoscale
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + autoscaling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + autoscaled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + autoscaling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + autoscale / autoscales
Khẳng định:The cluster autoscales whenever traffic spikes.
Phủ định:It doesn't autoscale during low-traffic hours.
Nghi vấn:Does the service autoscale based on CPU usage?

Our platform autoscales to handle sudden load.

Nền tảng của chúng tôi tự động mở rộng để xử lý tải đột biến.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + autoscaling
Khẳng định:The cluster is autoscaling to meet the current demand.
Phủ định:It isn't autoscaling right now because traffic is stable.
Nghi vấn:Is the service autoscaling during the sale event?

The system is autoscaling as more users log in.

Hệ thống đang tự động mở rộng khi càng nhiều người dùng đăng nhập.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + autoscaled
Khẳng định:The cluster has autoscaled to handle the traffic surge.
Phủ định:It hasn't autoscaled since the last deployment.
Nghi vấn:Has the service autoscaled during peak hours?

The platform has already autoscaled twice today.

Nền tảng đã tự động mở rộng hai lần trong hôm nay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + autoscaling
Khẳng định:The system has been autoscaling since the campaign launched.
Phủ định:It hasn't been autoscaling much this week.
Nghi vấn:How long has the cluster been autoscaling for this event?

The service has been autoscaling for three hours straight.

Dịch vụ đã tự động mở rộng liên tục trong ba giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + autoscaled
Khẳng định:The cluster autoscaled when traffic doubled overnight.
Phủ định:It didn't autoscale during the last outage.
Nghi vấn:Did the service autoscale during the flash sale?

The platform autoscaled successfully during yesterday's launch.

Nền tảng đã tự động mở rộng thành công trong đợt ra mắt hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + autoscaling
Khẳng định:The cluster was autoscaling when the monitoring alert fired.
Phủ định:It wasn't autoscaling fast enough during the spike.
Nghi vấn:Was the service autoscaling when the incident started?

The system was autoscaling as the database hit its limit.

Hệ thống đang tự động mở rộng khi cơ sở dữ liệu chạm giới hạn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + autoscaled
Khẳng định:The cluster had already autoscaled before the peak hit.
Phủ định:It hadn't autoscaled when the first errors appeared.
Nghi vấn:Had the service autoscaled before the campaign started?

The platform had autoscaled well before the traffic surged.

Nền tảng đã tự động mở rộng từ trước khi lưu lượng tăng vọt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + autoscaling
Khẳng định:The cluster had been autoscaling for hours before it stabilized.
Phủ định:It hadn't been autoscaling long when the load dropped.
Nghi vấn:Had the service been autoscaling for a while before the fix?

The system had been autoscaling for a full day before engineers intervened.

Hệ thống đã tự động mở rộng suốt một ngày trước khi kỹ sư can thiệp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + autoscale
Khẳng định:The cluster will autoscale automatically during the launch.
Phủ định:It won't autoscale below the minimum threshold.
Nghi vấn:Will the service autoscale during the event?

The platform will autoscale as soon as demand rises.

Nền tảng sẽ tự động mở rộng ngay khi nhu cầu tăng lên.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + autoscaling
Khẳng định:This time tomorrow the cluster will be autoscaling for the sale.
Phủ định:It won't be autoscaling during the maintenance window.
Nghi vấn:Will the service be autoscaling overnight?

The system will be autoscaling while the campaign runs.

Hệ thống sẽ đang tự động mở rộng trong khi chiến dịch diễn ra.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + autoscaled
Khẳng định:By tonight the cluster will have autoscaled several times.
Phủ định:It won't have autoscaled enough by the deadline.
Nghi vấn:Will the service have autoscaled by the time traffic peaks?

By next week the platform will have autoscaled for every major event.

Đến tuần sau, nền tảng sẽ đã tự động mở rộng cho mọi sự kiện lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + autoscaling
Khẳng định:By midnight the cluster will have been autoscaling for six hours.
Phủ định:It won't have been autoscaling long by then.
Nghi vấn:Will the system have been autoscaling for hours by the time it settles?

By 2030 the platform will have been autoscaling workloads for a decade.

Đến năm 2030, nền tảng sẽ đã tự động mở rộng khối lượng công việc suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + autoscale / autoscales
Quá khứ đơn
S + autoscaled
Tương lai đơn
S + will + autoscale
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + autoscaling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + autoscaling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + autoscaling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + autoscaled
Quá khứ hoàn thành
S + had + autoscaled
Tương lai hoàn thành
S + will have + autoscaled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + autoscaling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + autoscaling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + autoscaling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia autoscale qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have autoscale the cluster.→✓ I have autoscaled the cluster.

Sau have/has phải dùng V3 (autoscaled), không dùng nguyên mẫu.

✗ The cluster autoscale yesterday.→✓ The cluster autoscaled yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ It will autoscale when it will spike.→✓ It will autoscale when it spikes.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#autoscale#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS