GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ awake

All Tenses of the Verb "awake"

Một động từ, mười hai thì. Xem awake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUawake
V2 · QUÁ KHỨawoke
V3 · PHÂN TỪawoken
V-INGawaking
Bất quy tắc: Bất quy tắc: awake → awoke → awoken. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

awake · awoke · will awake
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + awaking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + awoken
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + awaking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + awake / awakes
Khẳng định:She awakes before dawn every day.
Phủ định:She doesn't awake before dawn on Sundays.
Nghi vấn:Do you awake before dawn often?

I awake before dawn every morning.

Tôi tỉnh giấc trước bình minh mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + awaking
Khẳng định:He is awaking before dawn right now.
Phủ định:He isn't awaking before dawn yet.
Nghi vấn:Are you awaking before dawn?

We are awaking before dawn right now.

Chúng tôi đang tỉnh giấc trước bình minh ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + awoken
Khẳng định:She has awoken before dawn already.
Phủ định:They haven't awoken before dawn yet.
Nghi vấn:Have you ever awoken before dawn?

He has already awoken before dawn.

Anh ấy đã tỉnh giấc trước bình minh rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + awaking
Khẳng định:She has been awaking before dawn for a while.
Phủ định:I haven't been awaking before dawn much lately.
Nghi vấn:How long have you been awaking before dawn?

They have been awaking before dawn since this morning.

Họ đã tỉnh giấc trước bình minh từ sáng tới giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + awoke
Khẳng định:We awoke before dawn last week.
Phủ định:She didn't awake before dawn.
Nghi vấn:Did you awake before dawn yesterday?

I awoke before dawn yesterday.

Hôm qua tôi đã tỉnh giấc trước bình minh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + awaking
Khẳng định:I was awaking before dawn when the phone rang.
Phủ định:They weren't awaking before dawn.
Nghi vấn:Were you awaking before dawn at that time?

She was awaking before dawn when the power went out.

Cô ấy đang tỉnh giấc trước bình minh thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + awoken
Khẳng định:He had awoken before dawn before we arrived.
Phủ định:She hadn't awoken before dawn when we asked.
Nghi vấn:Had they awoken before dawn by then?

The team had awoken before dawn before the deadline.

Nhóm đã tỉnh giấc trước bình minh trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + awaking
Khẳng định:She had been awaking before dawn for two hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been awaking before dawn long when it happened.
Nghi vấn:Had you been awaking before dawn all night?

They had been awaking before dawn for weeks before it was noticed.

Họ đã tỉnh giấc trước bình minh suốt nhiều tuần trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + awake
Khẳng định:I will awake before dawn tonight.
Phủ định:She won't awake before dawn without help.
Nghi vấn:Will you awake before dawn?

We will awake before dawn tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ tỉnh giấc trước bình minh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + awaking
Khẳng định:This time tomorrow I will be awaking before dawn.
Phủ định:He won't be awaking before dawn next week.
Nghi vấn:Will you be awaking before dawn this afternoon?

At 9pm she will be awaking before dawn.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang tỉnh giấc trước bình minh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + awoken
Khẳng định:By Friday they will have awoken before dawn.
Phủ định:She won't have awoken before dawn by then.
Nghi vấn:Will you have awoken before dawn by Monday?

By next week he will have awoken before dawn.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tỉnh giấc trước bình minh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + awaking
Khẳng định:By midnight she will have been awaking before dawn for six hours.
Phủ định:We won't have been awaking before dawn long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been awaking before dawn all day by 5pm?

By the time it's done, they will have been awaking before dawn for a week.

Đến khi xong, họ sẽ đã tỉnh giấc trước bình minh liên tục một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + awake / awakes
Quá khứ đơn
S + awoke
Tương lai đơn
S + will + awake
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + awaking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + awaking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + awaking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + awoken
Quá khứ hoàn thành
S + had + awoken
Tương lai hoàn thành
S + will have + awoken
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + awaking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + awaking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + awaking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia awake qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have awoke before dawn.→✓ I have awoken before dawn.

Awake là động từ bất quy tắc; V3 là awoken, không phải awoke (đó là V2).

✗ She awaked before dawn yesterday.→✓ She awoke before dawn yesterday.

Quá khứ đơn của awake là awoke (bất quy tắc), không thêm -ed.

✗ He is awake before dawn right now.→✓ He is awaking before dawn right now.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (awaking), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#awake#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS