Chia động từ babyproof
All Tenses of the Verb "babyproof"
Một động từ, mười hai thì. Xem babyproof biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
babyproof · babyproofed · will babyproofViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + babyproofingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + babyproofedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + babyproofingThì hiện tại
New parents usually babyproof the whole house.
Cha mẹ mới thường làm an toàn cho em bé toàn bộ ngôi nhà.
We are babyproofing the whole apartment this weekend.
Chúng tôi đang làm an toàn cho em bé cả căn hộ cuối tuần này.
He has already babyproofed the electrical outlets.
Anh ấy đã làm an toàn các ổ điện cho em bé rồi.
They have been babyproofing the nursery since morning.
Họ đã làm an toàn phòng em bé từ sáng.
Thì quá khứ
He babyproofed the whole apartment last summer.
Anh ấy đã làm an toàn cả căn hộ cho em bé mùa hè trước.
She was babyproofing the nursery when I arrived.
Cô ấy đang làm an toàn phòng em bé khi tôi đến.
The parents had babyproofed the stairs before the baby could crawl.
Cha mẹ đã làm an toàn cầu thang trước khi em bé biết bò.
They had been babyproofing the nursery for a week before the due date.
Họ đã làm an toàn phòng em bé một tuần trước ngày dự sinh.
Thì tương lai
We will babyproof the whole apartment next month.
Chúng tôi sẽ làm an toàn cả căn hộ cho em bé vào tháng sau.
At 3pm she will be babyproofing the living room.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang làm an toàn phòng khách.
By next week he will have babyproofed every room.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã làm an toàn mọi phòng.
By 2030 he will have been babyproofing homes professionally for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã làm an toàn nhà ở cho em bé chuyên nghiệp 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + babyproof / babyproofs | Quá khứ đơn S + babyproofed | Tương lai đơn S + will + babyproof |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + babyproofing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + babyproofing | Tương lai tiếp diễn S + will be + babyproofing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + babyproofed | Quá khứ hoàn thành S + had + babyproofed | Tương lai hoàn thành S + will have + babyproofed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + babyproofing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + babyproofing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + babyproofing |
Luyện chia babyproof qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (babyproofed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
