GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ babysit

All Tenses of the Verb "babysit"

Một động từ, mười hai thì. Xem babysit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbabysit
V2 · QUÁ KHỨbabysat
V3 · PHÂN TỪbabysat
V-INGbabysitting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: babysit → babysat → babysat.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

babysit · babysat · will babysit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + babysitting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + babysat
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + babysitting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoạt động thường xuyên.
S + babysit / babysits
Khẳng định:She babysits her neighbor's kids every Friday.
Phủ định:He doesn't babysit on weekdays.
Nghi vấn:Does she babysit for extra money?

My sister babysits our cousins every weekend.

Chị tôi trông trẻ cho các em họ mỗi cuối tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + babysitting
Khẳng định:She is babysitting her little brother right now.
Phủ định:He isn't babysitting tonight.
Nghi vấn:Is she babysitting for the Smiths this evening?

My friend is babysitting three kids this weekend.

Bạn tôi đang trông ba đứa trẻ cuối tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + babysat
Khẳng định:She has babysat for that family many times.
Phủ định:He hasn't babysat since last summer.
Nghi vấn:Have you ever babysat twins?

I have babysat for the Johnsons since I was fifteen.

Tôi đã trông trẻ cho nhà Johnson từ năm mười lăm tuổi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + babysitting
Khẳng định:She has been babysitting for that family for two years.
Phủ định:He hasn't been babysitting much lately.
Nghi vấn:How long have you been babysitting for them?

My cousin has been babysitting the neighbor's kids all summer.

Anh họ tôi đã trông trẻ hàng xóm suốt cả mùa hè.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + babysat
Khẳng định:She babysat her nephew last night.
Phủ định:He didn't babysit last weekend.
Nghi vấn:Did she babysit for you yesterday?

I babysat my little cousin last Saturday.

Tôi đã trông em họ nhỏ vào thứ Bảy tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + babysitting
Khẳng định:She was babysitting when the phone rang.
Phủ định:He wasn't babysitting during the storm.
Nghi vấn:Was she babysitting when you called?

I was babysitting the twins when the power went out.

Tôi đang trông cặp song sinh thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + babysat
Khẳng định:She had babysat for them many times before they moved.
Phủ định:He hadn't babysat before that summer.
Nghi vấn:Had she babysat for the family before the interview?

I had babysat the kids several times before I met their parents properly.

Tôi đã trông những đứa trẻ đó nhiều lần trước khi gặp bố mẹ chúng đàng hoàng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + babysitting
Khẳng định:She had been babysitting for an hour before the parents arrived.
Phủ định:He hadn't been babysitting long before the accident happened.
Nghi vấn:Had she been babysitting all evening before you got home?

I had been babysitting for three hours before they finally came back.

Tôi đã trông trẻ suốt ba tiếng trước khi họ cuối cùng cũng về.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + babysit
Khẳng định:She will babysit for us this Saturday.
Phủ định:He won't babysit during exam week.
Nghi vấn:Will she babysit tonight?

My sister will babysit the kids while we're out.

Chị tôi sẽ trông trẻ trong lúc chúng tôi đi vắng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + babysitting
Khẳng định:This time tomorrow, she will be babysitting her niece.
Phủ định:He won't be babysitting next weekend.
Nghi vấn:Will she be babysitting on Friday night?

At eight tonight, I will be babysitting for the neighbors.

Tám giờ tối nay tôi sẽ đang trông trẻ cho hàng xóm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + babysat
Khẳng định:By the end of summer, she will have babysat almost every weekend.
Phủ định:He won't have babysat by the time school starts.
Nghi vấn:Will she have babysat enough to save for the trip?

By December, I will have babysat for that family for a whole year.

Đến tháng Mười Hai, tôi sẽ đã trông trẻ cho gia đình đó tròn một năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + babysitting
Khẳng định:By next month, she will have been babysitting for the Johnsons for three years.
Phủ định:He won't have been babysitting long by the time he quits.
Nghi vấn:Will she have been babysitting for years by the time she graduates?

By 2027 I will have been babysitting for the same family for five years.

Đến năm 2027, tôi sẽ đã trông trẻ cho cùng một gia đình suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + babysit / babysits
Quá khứ đơn
S + babysat
Tương lai đơn
S + will + babysit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + babysitting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + babysitting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + babysitting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + babysat
Quá khứ hoàn thành
S + had + babysat
Tương lai hoàn thành
S + will have + babysat
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + babysitting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + babysitting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + babysitting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia babysit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She babysitted last night.→✓ She babysat last night.

Babysit là động từ bất quy tắc, quá khứ là "babysat", không thêm -ed.

✗ He has babysitted for us before.→✓ He has babysat for us before.

V3 của babysit vẫn là "babysat", không phải "babysitted".

✗ She babysit tomorrow night.→✓ She will babysit tomorrow night.

Có mốc thời gian tương lai (tomorrow night) → dùng tương lai đơn (will), không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#babysit#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS