GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bale

All Tenses of the Verb "bale"

Một động từ, mười hai thì. Xem bale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbale
V2 · QUÁ KHỨbaled
V3 · PHÂN TỪbaled
V-INGbaling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

bale · baled · will bale
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + baling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + baled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + baling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + bale / bales
Khẳng định:The farmer bales the hay every August.
Phủ định:He doesn't bale the straw when it's wet.
Nghi vấn:Does the machine bale hay automatically?

The farmer bales the hay every summer.

Người nông dân đóng kiện cỏ khô mỗi mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + baling
Khẳng định:They are baling the straw right now.
Phủ định:They aren't baling the hay today.
Nghi vấn:Are you baling the field this afternoon?

We are baling the wheat straw right now.

Chúng tôi đang đóng kiện rơm lúa mì ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + baled
Khẳng định:She has baled all the hay this week.
Phủ định:They haven't baled the straw yet.
Nghi vấn:Have you baled the field already?

He has already baled the whole field.

Anh ấy đã đóng kiện xong cả cánh đồng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + baling
Khẳng định:They have been baling hay since dawn.
Phủ định:We haven't been baling long today.
Nghi vấn:How long have you been baling this field?

He has been baling hay since early morning.

Anh ấy đã đóng kiện cỏ khô từ sáng sớm đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + baled
Khẳng định:The workers baled the straw last week.
Phủ định:He didn't bale the hay before the storm.
Nghi vấn:Did they bale the field yesterday?

We baled the hay before the rain came.

Chúng tôi đã đóng kiện cỏ khô trước khi mưa đến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + baling
Khẳng định:I was baling the straw when the truck arrived.
Phủ định:They weren't baling hay that morning.
Nghi vấn:Were you baling the field at noon?

She was baling hay when it started to rain.

Cô ấy đang đóng kiện cỏ khô thì trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + baled
Khẳng định:He had baled the hay before the rain started.
Phủ định:They hadn't baled the straw when the storm hit.
Nghi vấn:Had you baled the field by then?

The farmer had baled the hay before we arrived.

Người nông dân đã đóng kiện cỏ khô xong trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + baling
Khẳng định:She had been baling hay for hours before she rested.
Phủ định:We hadn't been baling long when the machine broke.
Nghi vấn:Had you been baling the field all morning?

They had been baling straw for hours before the break.

Họ đã đóng kiện rơm suốt nhiều giờ trước khi nghỉ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + bale
Khẳng định:We will bale the hay tomorrow.
Phủ định:He won't bale the straw if it rains.
Nghi vấn:Will you bale the field next week?

The farmer will bale the hay next weekend.

Người nông dân sẽ đóng kiện cỏ khô vào cuối tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + baling
Khẳng định:This time tomorrow we will be baling the straw.
Phủ định:He won't be baling hay next Monday.
Nghi vấn:Will you be baling the field this afternoon?

At noon they will be baling the wheat field.

Trưa mai họ sẽ đang đóng kiện cánh đồng lúa mì.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + baled
Khẳng định:By evening they will have baled the whole field.
Phủ định:She won't have baled the hay by Friday.
Nghi vấn:Will you have baled the straw before it rains?

By next week he will have baled ten fields.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đóng kiện xong mười cánh đồng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + baling
Khẳng định:By noon she will have been baling hay for six hours.
Phủ định:We won't have been baling long by then.
Nghi vấn:Will you have been baling the field for two days by Sunday?

By Sunday they will have been baling straw for a week.

Đến chủ nhật họ sẽ đã đóng kiện rơm được một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bale / bales
Quá khứ đơn
S + baled
Tương lai đơn
S + will + bale
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + baling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + baling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + baling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + baled
Quá khứ hoàn thành
S + had + baled
Tương lai hoàn thành
S + will have + baled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + baling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + baling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + baling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia bale qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have bale the hay.→✓ I have baled the hay.

Sau have/has phải dùng V3 (baled), không dùng nguyên mẫu.

✗ She baling the straw now.→✓ She is baling the straw now.

Thì tiếp diễn cần có "to be" trước V-ing, không dùng V-ing một mình.

✗ He bale the hay yesterday.→✓ He baled the hay yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn "baled", không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#bale#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS