Chia động từ bamboozle
All Tenses of the Verb "bamboozle"
Một động từ, mười hai thì. Xem bamboozle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bamboozle · bamboozled · will bamboozleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bamboozlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bamboozledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bamboozlingThì hiện tại
That contract bamboozles most first-time buyers.
Bản hợp đồng đó khiến hầu hết người mua lần đầu bối rối và bị lừa.
The consultant is bamboozling the board this afternoon.
Nhà tư vấn đó đang làm hội đồng quản trị rối trí và bị lừa chiều nay.
The company has bamboozled shareholders with complex reports.
Công ty đó đã làm các cổ đông rối trí bằng những báo cáo phức tạp.
The firm has been bamboozling auditors since the merger.
Công ty đó đã làm kiểm toán viên rối trí từ vụ sáp nhập đến giờ.
Thì quá khứ
The broker bamboozled a first-time investor last week.
Nhà môi giới đó đã đánh lừa một nhà đầu tư lần đầu tuần trước.
The lawyer was bamboozling the witness when objections were raised.
Vị luật sư đang làm nhân chứng rối trí thì có phản đối được đưa ra.
The firm had bamboozled its clients before the scandal broke.
Công ty đó đã làm khách hàng rối trí trước khi vụ bê bối vỡ lở.
The executives had been bamboozling regulators for a decade before the truth came out.
Các giám đốc đó đã làm cơ quan quản lý rối trí suốt một thập kỷ trước khi sự thật được phơi bày.
Thì tương lai
That firm will bamboozle anyone who doesn't read the contract carefully.
Công ty đó sẽ làm bất kỳ ai không đọc kỹ hợp đồng bị rối trí.
By next week the consultant will be bamboozling another committee.
Đến tuần sau, nhà tư vấn đó sẽ đang làm một hội đồng khác rối trí.
By next year, the corporation will have bamboozled investors worth millions.
Đến năm sau, tập đoàn đó sẽ đã làm số nhà đầu tư trị giá hàng triệu đô rối trí.
By 2030, the corporation will have been bamboozling regulators for twenty years.
Đến năm 2030, tập đoàn đó sẽ đã làm cơ quan quản lý rối trí suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bamboozle / bamboozles | Quá khứ đơn S + bamboozled | Tương lai đơn S + will + bamboozle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bamboozling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bamboozling | Tương lai tiếp diễn S + will be + bamboozling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bamboozled | Quá khứ hoàn thành S + had + bamboozled | Tương lai hoàn thành S + will have + bamboozled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bamboozling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bamboozling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bamboozling |
Luyện chia bamboozle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bamboozled), không dùng nguyên mẫu (bamboozle).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (bamboozled), không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
