Chia động từ bark
All Tenses of the Verb "bark"
Một động từ, mười hai thì. Xem bark biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bark · barked · will barkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + barkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + barkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + barkingThì hiện tại
Small dogs often bark more than large ones.
Chó nhỏ thường sủa nhiều hơn chó lớn.
Right now, the dogs are barking at the delivery truck.
Ngay lúc này, lũ chó đang sủa xe giao hàng.
The puppy has already barked at every visitor.
Chú chó con đã sủa từng vị khách một.
The neighbor's dog has been barking since dawn.
Con chó nhà hàng xóm đã sủa kể từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The puppy barked at its own reflection yesterday.
Chú chó con đã sủa cái bóng của chính mình hôm qua.
The dogs were barking loudly as the storm rolled in.
Lũ chó đang sủa lớn khi cơn bão kéo đến.
The dog had already barked when the guests knocked.
Con chó đã sủa rồi khi khách gõ cửa.
The dog had been barking nonstop before we found the intruder.
Con chó đã sủa liên tục trước khi chúng tôi phát hiện kẻ đột nhập.
Thì tương lai
The guard dog will bark the moment it hears footsteps.
Con chó canh gác sẽ sủa ngay khi nghe thấy tiếng bước chân.
This evening, the dog will be barking at every passing car.
Tối nay, con chó sẽ đang sủa mọi chiếc xe đi ngang qua.
By dinner, the puppy will have barked at least a dozen times.
Đến bữa tối, chú chó con sẽ đã sủa ít nhất chục lần.
By the time we return, the dog will have been barking since noon.
Đến lúc chúng tôi về, con chó sẽ đã sủa liên tục kể từ trưa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bark / barks | Quá khứ đơn S + barked | Tương lai đơn S + will + bark |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + barking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + barking | Tương lai tiếp diễn S + will be + barking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + barked | Quá khứ hoàn thành S + had + barked | Tương lai hoàn thành S + will have + barked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + barking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + barking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + barking |
Luyện chia bark qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the dog) phải đi với has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (dogs) không thêm -s vào động từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (barked).
