Chia động từ batik
All Tenses of the Verb "batik"
Một động từ, mười hai thì. Xem batik biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
batik · batiked · will batikViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + batikingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + batikedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + batikingThì hiện tại
The workshop batiks fabric using traditional wax methods.
Xưởng thủ công nhuộm batik vải bằng phương pháp sáp truyền thống.
We are batiking sarongs for the market this week.
Tuần này chúng tôi đang nhuộm batik những chiếc sà rông để bán.
He has already batiked the shirt for the festival.
Anh ấy đã nhuộm batik chiếc áo cho lễ hội rồi.
They have been batiking scarves since morning.
Họ đã nhuộm batik những chiếc khăn từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
My mother batiked this sarong many years ago.
Mẹ tôi đã nhuộm batik chiếc sà rông này từ nhiều năm trước.
I was batiking a scarf when the power went out.
Tôi đang nhuộm batik một chiếc khăn thì mất điện.
The artisan had batiked all the sarongs before noon.
Nghệ nhân đã nhuộm batik xong tất cả sà rông trước buổi trưa.
They had been batiking scarves for a week before the fair.
Họ đã nhuộm batik những chiếc khăn suốt một tuần trước hội chợ.
Thì tương lai
We will batik the tablecloth with a traditional pattern.
Chúng tôi sẽ nhuộm batik khăn trải bàn theo họa tiết truyền thống.
At 3pm she will be batiking the last few scarves.
3 giờ chiều mai cô ấy sẽ đang nhuộm batik những chiếc khăn cuối cùng.
By next week he will have batiked ten scarves.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhuộm batik xong mười chiếc khăn.
By 2030 they will have been batiking textiles for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã nhuộm batik vải vóc được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + batik / batiks | Quá khứ đơn S + batiked | Tương lai đơn S + will + batik |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + batiking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + batiking | Tương lai tiếp diễn S + will be + batiking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + batiked | Quá khứ hoàn thành S + had + batiked | Tương lai hoàn thành S + will have + batiked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + batiking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + batiking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + batiking |
Luyện chia batik qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (batiked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
