Chia động từ batten
All Tenses of the Verb "batten"
Một động từ, mười hai thì. Xem batten biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
batten · battened · will battenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + batteningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + battenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + batteningThì hiện tại
Sailors batten the hatches whenever a storm approaches.
Các thủy thủ chằng chặt cửa hầm mỗi khi bão đến gần.
They are battening everything down before the hurricane hits.
Họ đang chằng chống mọi thứ trước khi cơn bão ập đến.
The captain has battened the hatches for the coming storm.
Thuyền trưởng đã chằng chặt các cửa hầm cho cơn bão sắp tới.
The crew has been battening the deck for an hour.
Thủy thủ đoàn đã chằng chặt boong tàu trong một tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
We battened everything down before the hurricane arrived.
Chúng tôi đã chằng chống mọi thứ trước khi cơn bão đến.
The crew was battening the deck when the first wave hit.
Thủy thủ đoàn đang chằng chặt boong tàu khi con sóng đầu tiên ập đến.
We had battened the windows before the wind grew strong.
Chúng tôi đã chằng chặt cửa sổ trước khi gió mạnh lên.
The crew had been battening the deck for hours before the hurricane hit.
Thủy thủ đoàn đã chằng chặt boong tàu suốt nhiều giờ trước khi bão đổ bộ.
Thì tương lai
The crew will batten everything down before nightfall.
Thủy thủ đoàn sẽ chằng chống mọi thứ trước khi trời tối.
At noon, the crew will be battening the deck for the storm.
Giữa trưa, thủy thủ đoàn sẽ đang chằng chặt boong tàu để chuẩn bị cho bão.
By the time the hurricane arrives, we will have battened all the doors.
Đến khi cơn bão ập tới, chúng tôi sẽ đã chằng chặt hết mọi cánh cửa.
By 2030, the captain will have been battening down the hatches for twenty seasons.
Đến năm 2030, thuyền trưởng sẽ đã chằng chống cửa hầm được hai mươi mùa bão.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + batten / battens | Quá khứ đơn S + battened | Tương lai đơn S + will + batten |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + battening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + battening | Tương lai tiếp diễn S + will be + battening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + battened | Quá khứ hoàn thành S + had + battened | Tương lai hoàn thành S + will have + battened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + battening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + battening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + battening |
Luyện chia batten qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (battened), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) nên dùng thì tương lai, không dùng hiện tại đơn.
Thì hiện tại tiếp diễn cần có trợ động từ be trước V-ing.
