Chia động từ bay
All Tenses of the Verb "bay"
Một động từ, mười hai thì. Xem bay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bay · bayed · will bayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bayingThì hiện tại
The pack bays at night when they sense danger.
Bầy chó săn tru vào ban đêm khi cảm nhận được nguy hiểm.
Right now, the hounds are baying at the edge of the woods.
Ngay lúc này, bầy chó săn đang tru ở bìa rừng.
The pack has already bayed to signal the hunt has begun.
Bầy chó săn đã tru để báo hiệu cuộc săn đã bắt đầu.
The pack has been baying since they cornered the fox.
Bầy chó săn đã tru liên tục kể từ khi dồn được con cáo vào góc.
Thì quá khứ
The pack bayed for nearly an hour after dark.
Bầy chó săn đã tru gần một tiếng sau khi trời tối.
The pack was baying loudly as the sun went down.
Bầy chó săn đang tru lớn khi mặt trời lặn.
The pack had already bayed twice before the sun rose.
Bầy chó săn đã tru hai lần trước khi mặt trời mọc.
The pack had been baying steadily before the storm silenced them.
Bầy chó săn đã tru liên tục trước khi cơn bão làm chúng im bặt.
Thì tương lai
The pack will bay once the hunt officially begins.
Bầy chó săn sẽ tru ngay khi cuộc săn chính thức bắt đầu.
At dusk, the pack will be baying across the valley.
Lúc hoàng hôn, bầy chó săn sẽ đang tru khắp thung lũng.
By dawn, the wolves will have bayed for the last time this season.
Đến bình minh, đàn sói sẽ đã tru lần cuối trong mùa này.
By morning, the pack will have been baying since midnight.
Đến sáng, bầy chó săn sẽ đã tru liên tục kể từ nửa đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bay / bays | Quá khứ đơn S + bayed | Tương lai đơn S + will + bay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + baying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + baying | Tương lai tiếp diễn S + will be + baying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bayed | Quá khứ hoàn thành S + had + bayed | Tương lai hoàn thành S + will have + bayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + baying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + baying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + baying |
Luyện chia bay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the hound) phải đi với has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (wolves) không thêm -s vào động từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (bayed).
