Chia động từ beatify
All Tenses of the Verb "beatify"
Một động từ, mười hai thì. Xem beatify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
beatify · beatified · will beatifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + beatifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + beatifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + beatifyingThì hiện tại
The Pope beatifies martyrs on special occasions.
Giáo hoàng phong chân phước cho các vị tử đạo vào những dịp đặc biệt.
The committee is beatifying the missionary after years of review.
Ủy ban đang phong chân phước cho nhà truyền giáo sau nhiều năm xem xét.
The Vatican has already beatified the founder of the order.
Vatican đã phong chân phước cho người sáng lập dòng tu rồi.
The Vatican has been beatifying selected figures since the review began.
Vatican đã phong chân phước cho các nhân vật được chọn từ khi quá trình xem xét bắt đầu.
Thì quá khứ
The Church beatified the nun after decades of investigation.
Giáo hội đã phong chân phước cho nữ tu sau nhiều thập kỷ điều tra.
The committee was beatifying the priest when new evidence appeared.
Ủy ban đang phong chân phước cho vị linh mục thì có bằng chứng mới xuất hiện.
The Vatican had beatified the bishop before the anniversary took place.
Vatican đã phong chân phước cho vị giám mục trước khi lễ kỷ niệm diễn ra.
The Vatican had been beatifying candidates for a decade before the rules changed.
Vatican đã phong chân phước cho các ứng viên suốt một thập kỷ trước khi quy định thay đổi.
Thì tương lai
The Church will beatify the priest after the final review.
Giáo hội sẽ phong chân phước cho vị linh mục sau đợt xem xét cuối cùng.
At the ceremony the Pope will be beatifying three candidates.
Tại buổi lễ, Giáo hoàng sẽ đang phong chân phước cho ba ứng viên.
By the jubilee the Church will have beatified several new figures.
Đến năm thánh, Giáo hội sẽ đã phong chân phước cho nhiều nhân vật mới.
By the centennial the Church will have been beatifying figures from that order for a hundred years.
Đến lễ kỷ niệm trăm năm, Giáo hội sẽ đã phong chân phước cho các nhân vật của dòng tu đó suốt một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + beatify / beatifies | Quá khứ đơn S + beatified | Tương lai đơn S + will + beatify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + beatifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + beatifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + beatifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + beatified | Quá khứ hoàn thành S + had + beatified | Tương lai hoàn thành S + will have + beatified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + beatifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + beatifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + beatifying |
Luyện chia beatify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (beatified), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed (y → ied).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
