Chia động từ becalm
All Tenses of the Verb "becalm"
Một động từ, mười hai thì. Xem becalm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
becalm · becalmed · will becalmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + becalmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + becalmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + becalmingThì hiện tại
Windless days like this often becalm small boats near the coast.
Những ngày lặng gió như thế này thường làm những chiếc thuyền nhỏ gần bờ biển mắc kẹt.
The still air is becalming the sailboats out on the lake.
Không khí tĩnh lặng đang khiến những chiếc thuyền buồm trên hồ đứng yên không gió.
A strange stillness has becalmed the harbor since morning.
Một sự tĩnh lặng kỳ lạ đã khiến bến cảng lặng gió từ sáng đến giờ.
The unusual stillness has been becalming sailors for days now.
Sự tĩnh lặng bất thường đã khiến các thủy thủ mắc kẹt vì lặng gió suốt nhiều ngày qua.
Thì quá khứ
The lull becalmed the old schooner just off the coast.
Cơn lặng gió đã khiến chiếc thuyền buồm cũ mắc kẹt ngay ngoài khơi.
The doldrums were becalming the vessel for hours before rescue arrived.
Vùng lặng gió đã khiến con tàu bất động suốt nhiều giờ trước khi được cứu hộ.
A sudden calm had becalmed the vessel for days before the wind returned.
Một cơn lặng gió đột ngột đã khiến con tàu bất động suốt nhiều ngày trước khi gió trở lại.
The dead air had been becalming the vessel for hours before it finally shifted.
Không khí tĩnh lặng đã khiến con tàu mắc kẹt suốt nhiều giờ trước khi cuối cùng cũng đổi chiều.
Thì tương lai
Forecasters predict the calm will becalm the harbor overnight.
Các nhà dự báo cho rằng đợt lặng gió sẽ khiến bến cảng bất động suốt đêm.
This time tomorrow, the calm will be becalming the entire bay.
Vào giờ này ngày mai, đợt lặng gió sẽ khiến cả vịnh chìm trong tĩnh lặng.
By the time help arrives, the calm will have becalmed the vessel for hours.
Đến khi cứu hộ đến nơi, đợt lặng gió sẽ đã khiến con tàu bất động suốt nhiều giờ.
By the time rescue arrives, the calm will have been becalming the ship for a week.
Đến khi đội cứu hộ đến nơi, đợt lặng gió sẽ đã khiến con tàu mắc kẹt suốt cả tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + becalm / becalms | Quá khứ đơn S + becalmed | Tương lai đơn S + will + becalm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + becalming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + becalming | Tương lai tiếp diễn S + will be + becalming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + becalmed | Quá khứ hoàn thành S + had + becalmed | Tương lai hoàn thành S + will have + becalmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + becalming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + becalming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + becalming |
Luyện chia becalm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → chia động từ ở quá khứ đơn, thêm -ed.
Không dùng have + V-ed cùng mốc thời gian xác định (last week), chỉ dùng quá khứ đơn.
Sau trợ động từ did, động từ chính giữ nguyên thể, không thêm -ed.
