Chia động từ becharm
All Tenses of the Verb "becharm"
Một động từ, mười hai thì. Xem becharm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
becharm · becharmed · will becharmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + becharmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + becharmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + becharmingThì hiện tại
The singer becharms the crowd with every note.
Ca sĩ mê hoặc đám đông qua từng nốt nhạc.
Right now, the magician is becharming the children in the front row.
Ngay lúc này, nhà ảo thuật đang mê hoặc đám trẻ ở hàng ghế đầu.
The young violinist has becharmed everyone at the festival.
Nghệ sĩ violin trẻ đã mê hoặc tất cả mọi người tại lễ hội.
The storyteller has been becharming the village children for years.
Người kể chuyện đã mê hoặc lũ trẻ trong làng suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
Her smile becharmed the whole room in an instant.
Nụ cười của cô ấy đã mê hoặc cả căn phòng trong chớp mắt.
The poet was becharming his listeners with every verse.
Nhà thơ đang mê hoặc người nghe qua từng câu thơ.
The bard had already becharmed the court before the king arrived.
Người hát rong đã mê hoặc cả triều đình trước khi nhà vua đến.
The actress had been becharming audiences for a decade before her big break.
Nữ diễn viên đã mê hoặc khán giả suốt một thập kỷ trước khi thành danh.
Thì tương lai
The magician will becharm the children with his final trick.
Nhà ảo thuật sẽ mê hoặc lũ trẻ bằng màn ảo thuật cuối cùng.
By the interval, the actors will be becharming the whole audience.
Đến giờ giải lao, các diễn viên sẽ đang mê hoặc toàn bộ khán giả.
By next year, the young singer will have becharmed audiences worldwide.
Đến năm sau, ca sĩ trẻ sẽ đã mê hoặc khán giả trên khắp thế giới.
By the time she retires, she will have been becharming fans for thirty years.
Đến khi cô ấy nghỉ hưu, cô sẽ đã mê hoặc người hâm mộ suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + becharm / becharms | Quá khứ đơn S + becharmed | Tương lai đơn S + will + becharm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + becharming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + becharming | Tương lai tiếp diễn S + will be + becharming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + becharmed | Quá khứ hoàn thành S + had + becharmed | Tương lai hoàn thành S + will have + becharmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + becharming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + becharming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + becharming |
Luyện chia becharm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Động từ có quy tắc, thêm -ed ở quá khứ đơn: becharm → becharmed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (becharming), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
