Chia động từ bedazzle
All Tenses of the Verb "bedazzle"
Một động từ, mười hai thì. Xem bedazzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bedazzle · bedazzled · will bedazzleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bedazzlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bedazzledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bedazzlingThì hiện tại
Her jewelry bedazzles everyone at the gala.
Trang sức của cô ấy khiến mọi người tại buổi dạ hội phải choáng ngợp.
Right now, the dancers are bedazzling the audience with their costumes.
Ngay lúc này, các vũ công đang khiến khán giả choáng ngợp bởi trang phục của họ.
Her performance has bedazzled everyone in the theater.
Màn trình diễn của cô ấy đã khiến mọi người trong nhà hát phải choáng ngợp.
The festival has been bedazzling the whole city for days.
Lễ hội đã khiến cả thành phố choáng ngợp suốt nhiều ngày qua.
Thì quá khứ
Her dress bedazzled everyone at the party.
Chiếc váy của cô ấy đã khiến mọi người tại bữa tiệc choáng ngợp.
The dancers were bedazzling the audience when the power went out.
Các vũ công đang khiến khán giả choáng ngợp thì mất điện.
The costumes had already bedazzled the crowd before the finale began.
Trang phục đã khiến đám đông choáng ngợp trước cả khi màn kết thúc bắt đầu.
The parade had been bedazzling the crowd for an hour before it finally passed.
Đoàn diễu hành đã khiến đám đông choáng ngợp suốt một giờ trước khi cuối cùng cũng đi qua.
Thì tương lai
Her costume will bedazzle everyone at the awards ceremony.
Trang phục của cô ấy sẽ khiến mọi người tại lễ trao giải phải choáng ngợp.
By midnight, the display will still be bedazzling the tourists.
Đến nửa đêm, màn trình diễn vẫn sẽ đang khiến du khách choáng ngợp.
By next year, the festival will have bedazzled audiences across the country.
Đến năm sau, lễ hội sẽ đã khiến khán giả khắp cả nước choáng ngợp.
By the time it closes, the exhibit will have been bedazzling crowds for twenty years.
Đến khi đóng cửa, triển lãm sẽ đã khiến đám đông choáng ngợp suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bedazzle / bedazzles | Quá khứ đơn S + bedazzled | Tương lai đơn S + will + bedazzle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bedazzling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bedazzling | Tương lai tiếp diễn S + will be + bedazzling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bedazzled | Quá khứ hoàn thành S + had + bedazzled | Tương lai hoàn thành S + will have + bedazzled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bedazzling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bedazzling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bedazzling |
Luyện chia bedazzle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn: bedazzle → bedazzled.
Bỏ 'e' câm trước khi thêm -ing: bedazzle → bedazzling.
Chủ ngữ số ít (the show) dùng has, không dùng have.
