Chia động từ bedevil
All Tenses of the Verb "bedevil"
Một động từ, mười hai thì. Xem bedevil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bedevil · bedeviled · will bedevilViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bedevilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bedeviledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bedevilingThì hiện tại
Software bugs bedevil the development team every release.
Lỗi phần mềm gây rắc rối cho đội phát triển trong mỗi lần phát hành.
Staffing shortages are bedeviling the hospital this winter.
Tình trạng thiếu nhân sự đang gây rắc rối cho bệnh viện trong mùa đông này.
Injuries have bedeviled the team throughout the season.
Chấn thương đã gây rắc rối cho đội bóng suốt cả mùa giải.
Power cuts have been bedeviling the village all summer.
Tình trạng mất điện đã gây rắc rối cho ngôi làng suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
Technical faults bedeviled the spacecraft throughout its flight.
Trục trặc kỹ thuật đã gây rắc rối cho tàu vũ trụ suốt chuyến bay.
Software glitches were bedeviling the platform during the busiest week of the sale.
Lỗi phần mềm đang gây rắc rối cho nền tảng trong tuần bận rộn nhất của đợt giảm giá.
Corruption had bedeviled the agency for years before the scandal broke.
Nạn tham nhũng đã gây rắc rối cho cơ quan này nhiều năm trước khi vụ bê bối vỡ lở.
Mechanical faults had been bedeviling the old engine for years before it finally broke down.
Trục trặc cơ khí đã gây rắc rối cho chiếc động cơ cũ suốt nhiều năm trước khi nó hỏng hẳn.
Thì tương lai
Staffing gaps will bedevil the hospital through the winter.
Tình trạng thiếu nhân sự sẽ gây rắc rối cho bệnh viện suốt mùa đông.
This time next year, outdated equipment will be bedeviling the whole plant.
Giờ này năm sau, thiết bị lỗi thời sẽ đang gây rắc rối cho toàn bộ nhà máy.
By the season's end, injuries will have bedeviled nearly every player on the team.
Đến cuối mùa giải, chấn thương sẽ đã gây rắc rối cho gần như mọi cầu thủ trong đội.
By next winter, power cuts will have been bedeviling the village for two years.
Đến mùa đông năm sau, tình trạng mất điện sẽ đã gây rắc rối cho ngôi làng suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bedevil / bedevils | Quá khứ đơn S + bedeviled | Tương lai đơn S + will + bedevil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bedeviling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bedeviling | Tương lai tiếp diễn S + will be + bedeviling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bedeviled | Quá khứ hoàn thành S + had + bedeviled | Tương lai hoàn thành S + will have + bedeviled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bedeviling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bedeviling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bedeviling |
Luyện chia bedevil qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (bugs) → dùng "have", không dùng "has".
Danh từ chủ ngữ cần chia đúng số nhiều/số ít và động từ phải hoà hợp.
Sau "will" dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
