Chia động từ befall
All Tenses of the Verb "befall"
Một động từ, mười hai thì. Xem befall biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
befall · befell · will befallViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + befallingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + befallenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + befallingThì hiện tại
I befall the village every morning.
Tôi giáng xuống ngôi làng mỗi sáng.
We are befalling the village right now.
Chúng tôi đang giáng xuống ngôi làng ngay bây giờ.
He has already befallen the village.
Anh ấy đã giáng xuống ngôi làng rồi.
They have been befalling the village since this morning.
Họ đã giáng xuống ngôi làng từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I befell the village yesterday.
Hôm qua tôi đã giáng xuống ngôi làng.
She was befalling the village when the power went out.
Cô ấy đang giáng xuống ngôi làng thì mất điện.
The team had befallen the village before the deadline.
Nhóm đã giáng xuống ngôi làng trước hạn chót.
They had been befalling the village for weeks before it was noticed.
Họ đã giáng xuống ngôi làng suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will befall the village tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ giáng xuống ngôi làng.
At 9pm she will be befalling the village.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang giáng xuống ngôi làng.
By next week he will have befallen the village.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã giáng xuống ngôi làng.
By the time it's done, they will have been befalling the village for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã giáng xuống ngôi làng liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + befall / befalls | Quá khứ đơn S + befell | Tương lai đơn S + will + befall |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + befalling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + befalling | Tương lai tiếp diễn S + will be + befalling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + befallen | Quá khứ hoàn thành S + had + befallen | Tương lai hoàn thành S + will have + befallen |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + befalling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + befalling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + befalling |
Luyện chia befall qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Befall là động từ bất quy tắc; V3 là befallen, không phải befell (đó là V2).
Quá khứ đơn của befall là befell (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (befalling), không dùng động từ nguyên mẫu.
