Chia động từ belay
All Tenses of the Verb "belay"
Một động từ, mười hai thì. Xem belay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
belay · belayed · will belayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + belayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + belayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + belayingThì hiện tại
The instructor belays each student during the first climb.
Người hướng dẫn giữ dây bảo hiểm cho mỗi học viên trong lần leo đầu tiên.
The sailor is belaying the rope to the cleat.
Thủy thủ đang buộc dây vào cọc neo.
The crew has belayed the halyard securely.
Thủy thủ đoàn đã buộc chặt dây kéo buồm rồi.
The instructor has been belaying students since morning.
Người hướng dẫn đã giữ dây bảo hiểm cho học viên từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The sailor belayed the line to the cleat quickly.
Thủy thủ đã nhanh chóng buộc dây vào cọc neo.
The crew was belaying the anchor line when the wind shifted.
Thủy thủ đoàn đang giữ dây neo thì gió đổi chiều.
The sailor had already belayed the rope when the captain arrived.
Thủy thủ đã buộc xong dây trước khi thuyền trưởng đến.
The crew had been belaying the line for hours before the knot held.
Thủy thủ đoàn đã giữ dây suốt nhiều giờ trước khi nút thắt chắc chắn.
Thì tương lai
The instructor will belay each climber in turn.
Người hướng dẫn sẽ giữ dây bảo hiểm cho từng người leo lần lượt.
This afternoon, the guide will be belaying beginners.
Chiều nay, người hướng dẫn sẽ đang giữ dây bảo hiểm cho người mới.
By the end of the course, the instructor will have belayed every student.
Đến cuối khóa học, người hướng dẫn sẽ đã giữ dây cho mọi học viên.
By closing time, the staff will have been belaying climbers nonstop.
Đến giờ đóng cửa, nhân viên sẽ đã giữ dây bảo hiểm liên tục cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + belay / belays | Quá khứ đơn S + belayed | Tương lai đơn S + will + belay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + belaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + belaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + belaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + belayed | Quá khứ hoàn thành S + had + belayed | Tương lai hoàn thành S + will have + belayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + belaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + belaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + belaying |
Luyện chia belay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (belayed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau am/is/are cần V-ing (belaying), không dùng động từ nguyên mẫu.
