Chia động từ bench
All Tenses of the Verb "bench"
Một động từ, mười hai thì. Xem bench biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bench · benched · will benchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + benchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + benchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + benchingThì hiện tại
The coach benches any player who is late to practice.
Huấn luyện viên cho ngồi dự bị bất kỳ cầu thủ nào đến muộn buổi tập.
The coach is benching two starters for poor defense.
Huấn luyện viên đang cho hai cầu thủ chính ngồi dự bị vì phòng ngự kém.
The coach has already benched three players this week.
Huấn luyện viên đã cho ba cầu thủ ngồi dự bị trong tuần này rồi.
The team has been benching its top scorer due to injury.
Đội đã cho chân sút hàng đầu ngồi dự bị vì chấn thương suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
The coach benched him for the rest of the game.
Huấn luyện viên đã cho anh ấy ngồi dự bị suốt phần còn lại của trận đấu.
The coach was benching two players when the crowd started booing.
Huấn luyện viên đang cho hai cầu thủ ngồi dự bị khi khán giả bắt đầu la ó.
The coach had already benched him before the press conference started.
Huấn luyện viên đã cho anh ấy ngồi dự bị trước cả khi họp báo bắt đầu.
The team had been benching its captain for a month before he was traded.
Đội đã cho đội trưởng ngồi dự bị suốt một tháng trước khi anh ấy bị chuyển nhượng.
Thì tương lai
The coach will bench anyone who breaks curfew.
Huấn luyện viên sẽ cho ngồi dự bị bất kỳ ai vi phạm giờ giới nghiêm.
At halftime the coach will be benching two exhausted players.
Vào giờ nghỉ giữa hiệp, huấn luyện viên sẽ đang cho hai cầu thủ kiệt sức ngồi dự bị.
By March, the coach will have benched him three times.
Đến tháng Ba, huấn luyện viên sẽ đã cho anh ấy ngồi dự bị ba lần.
By the finals, the coach will have been benching him for a month straight.
Đến vòng chung kết, huấn luyện viên sẽ đã cho anh ấy ngồi dự bị liên tục một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bench / benches | Quá khứ đơn S + benched | Tương lai đơn S + will + bench |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + benching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + benching | Tương lai tiếp diễn S + will be + benching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + benched | Quá khứ hoàn thành S + had + benched | Tương lai hoàn thành S + will have + benched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + benching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + benching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + benching |
Luyện chia bench qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (benched) vì đây là động từ có quy tắc, thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn benched.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (bench), không thêm -ed.
