Chia động từ beseech
All Tenses of the Verb "beseech"
Một động từ, mười hai thì. Xem beseech biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
beseech · besought · will beseechViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + beseechingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + besoughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + beseechingThì hiện tại
The prisoner beseeches the judge for mercy.
Người tù nhân van xin quan tòa khoan hồng.
The villagers are beseeching the king for help.
Dân làng đang van nài nhà vua giúp đỡ.
The refugees have besought the government for shelter.
Những người tị nạn đã van xin chính phủ cho chỗ trú ẩn.
The people have been beseeching the government for months.
Người dân đã van nài chính phủ trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The old woman besought the soldiers to spare her son.
Bà lão đã van xin những người lính tha mạng cho con trai bà.
He was beseeching the crowd for calm when the riot began.
Anh ấy đang van nài đám đông bình tĩnh thì cuộc bạo loạn nổ ra.
The prisoner had besought the judge before the sentence was read.
Người tù đã van xin quan tòa trước khi bản án được tuyên.
The villagers had been beseeching the lord for weeks before he listened.
Dân làng đã van nài lãnh chúa trong nhiều tuần trước khi ông ta chịu nghe.
Thì tương lai
The prisoner will beseech the court for one more chance.
Người tù sẽ van xin tòa án cho thêm một cơ hội.
At the trial, she will be beseeching the jury for mercy.
Tại phiên tòa, cô ấy sẽ đang van xin bồi thẩm đoàn khoan hồng.
By the end of the trial, she will have besought the jury many times.
Đến cuối phiên tòa, cô ấy sẽ đã van xin bồi thẩm đoàn nhiều lần.
By the verdict, she will have been beseeching the court for a month.
Đến khi có phán quyết, cô ấy sẽ đã van xin tòa án trong một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + beseech / beseeches | Quá khứ đơn S + besought | Tương lai đơn S + will + beseech |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + beseeching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + beseeching | Tương lai tiếp diễn S + will be + beseeching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + besought | Quá khứ hoàn thành S + had + besought | Tương lai hoàn thành S + will have + besought |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + beseeching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + beseeching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + beseeching |
Luyện chia beseech qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (besought), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es (beseeches).
Sau beseech + tân ngữ phải dùng "to + V" (to-infinitive), không dùng V nguyên mẫu.
