Chia động từ beset
All Tenses of the Verb "beset"
Một động từ, mười hai thì. Xem beset biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
beset · beset · will besetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + besettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + besetNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + besettingThì hiện tại
Financial problems beset the small business.
Các vấn đề tài chính bủa vây doanh nghiệp nhỏ đó.
Problems are besetting the company right now.
Các vấn đề đang bủa vây công ty ngay lúc này.
Delays have beset the construction project.
Sự chậm trễ đã bủa vây dự án xây dựng đó.
Doubts have been besetting her since the interview.
Sự nghi ngờ đã bủa vây cô ấy từ sau buổi phỏng vấn.
Thì quá khứ
Illness beset the crew during the voyage.
Bệnh tật đã bủa vây thủy thủ đoàn suốt chuyến hải trình.
Difficulties were besetting the expedition when the storm hit.
Khó khăn đang bủa vây đoàn thám hiểm khi bão ập đến.
Setbacks had beset the plan long before it was scrapped.
Trở ngại đã bủa vây kế hoạch từ lâu trước khi nó bị hủy bỏ.
Financial troubles had been besetting the company for years before it closed.
Khó khăn tài chính đã bủa vây công ty nhiều năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
Risks will beset any new venture.
Rủi ro sẽ bủa vây bất kỳ dự án mới nào.
This time next month, delays will be besetting the launch.
Vào giờ này tháng sau, sự chậm trễ sẽ đang bủa vây đợt ra mắt.
By next year, multiple problems will have beset the merger.
Đến năm sau, nhiều vấn đề sẽ đã bủa vây thương vụ sáp nhập.
By 2030, financial troubles will have been besetting the firm for 20 years.
Đến 2030, khó khăn tài chính sẽ đã bủa vây công ty đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + beset / besets | Quá khứ đơn S + beset | Tương lai đơn S + will + beset |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + besetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + besetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + besetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + beset | Quá khứ hoàn thành S + had + beset | Tương lai hoàn thành S + will have + beset |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + besetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + besetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + besetting |
Luyện chia beset qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Beset là động từ bất quy tắc, V3 vẫn là beset, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không thêm dấu hiệu hiện tại.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
