Chia động từ bespeak
All Tenses of the Verb "bespeak"
Một động từ, mười hai thì. Xem bespeak biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bespeak · bespoke · will bespeakViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bespeakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bespokenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bespeakingThì hiện tại
This tidy office bespeaks a careful manager.
Văn phòng gọn gàng này cho thấy một người quản lý cẩn thận.
The empty streets are bespeaking a city in lockdown.
Những con phố vắng vẻ đang cho thấy một thành phố đang phong tỏa.
The reviews have already bespoken the film's quality.
Các bài đánh giá đã cho thấy rõ chất lượng của bộ phim.
The data has been bespeaking a slowdown since spring.
Dữ liệu đã cho thấy sự chững lại kể từ mùa xuân.
Thì quá khứ
Their silence bespoke shock at the news.
Sự im lặng của họ cho thấy sự sốc trước tin tức đó.
The crowded room was bespeaking the event's popularity.
Căn phòng đông đúc cho thấy sự đón nhận của sự kiện đó.
The empty shelves had bespoken a shortage before the announcement came.
Những kệ hàng trống đã cho thấy sự thiếu hụt trước khi thông báo được đưa ra.
The reports had been bespeaking trouble for years before the crisis hit.
Các báo cáo đã cho thấy rắc rối suốt nhiều năm trước khi khủng hoảng xảy ra.
Thì tương lai
The final design will bespeak the brand's identity.
Thiết kế cuối cùng sẽ cho thấy bản sắc của thương hiệu.
This time next year, sales figures will be bespeaking strong demand.
Vào giờ này năm sau, số liệu bán hàng sẽ cho thấy nhu cầu mạnh mẽ.
By next year, the data will have bespoken a full recovery.
Đến năm sau, dữ liệu sẽ đã cho thấy sự phục hồi hoàn toàn.
By 2030, the figures will have been bespeaking steady growth for 20 years.
Đến 2030, các con số sẽ đã cho thấy sự tăng trưởng ổn định suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bespeak / bespeaks | Quá khứ đơn S + bespoke | Tương lai đơn S + will + bespeak |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bespeaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bespeaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + bespeaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bespoken | Quá khứ hoàn thành S + had + bespoken | Tương lai hoàn thành S + will have + bespoken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bespeaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bespeaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bespeaking |
Luyện chia bespeak qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (bespoken), không dùng quá khứ đơn (bespoke).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
