Chia động từ bestir
All Tenses of the Verb "bestir"
Một động từ, mười hai thì. Xem bestir biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bestir · bestirred · will bestirViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bestirringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bestirredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bestirringThì hiện tại
The old dog barely bestirs itself except at mealtimes.
Con chó già hiếm khi chịu động đậy trừ giờ ăn.
The committee is bestirring itself after months of inaction.
Ủy ban đang bắt đầu hành động trở lại sau nhiều tháng trì trệ.
The staff has finally bestirred itself after the manager's warning.
Nhân viên cuối cùng đã chịu hoạt động tích cực sau lời cảnh cáo của quản lý.
The volunteers have been bestirring themselves since the flood struck.
Các tình nguyện viên đã tích cực hành động kể từ khi trận lũ xảy ra.
Thì quá khứ
The crowd bestirred itself as soon as the doors opened.
Đám đông đã nhanh chóng chuyển động ngay khi cửa mở.
The staff was bestirring itself just as the manager walked in.
Nhân viên đang bắt đầu hoạt động đúng lúc quản lý bước vào.
The crew had bestirred itself long before the storm warning came.
Đội thủy thủ đã hành động khẩn trương từ rất lâu trước khi có cảnh báo bão.
The staff had been bestirring itself for days before the inspection began.
Nhân viên đã tích cực chuẩn bị suốt nhiều ngày trước khi đợt thanh tra bắt đầu.
Thì tương lai
The committee will bestir itself only when forced to.
Ủy ban sẽ chỉ hành động khi bị buộc phải làm vậy.
This time next month, the staff will be bestirring itself for the audit.
Vào giờ này tháng sau, nhân viên sẽ đang tích cực chuẩn bị cho đợt kiểm toán.
By the time the boss arrives, the team will have bestirred itself completely.
Đến khi sếp đến nơi, cả nhóm sẽ đã hoàn toàn sẵn sàng hành động.
By 2030, the group will have been bestirring itself over this cause for years.
Đến năm 2030, nhóm này sẽ đã tích cực hoạt động vì mục tiêu này suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bestir / bestirs | Quá khứ đơn S + bestirred | Tương lai đơn S + will + bestir |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bestirring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bestirring | Tương lai tiếp diễn S + will be + bestirring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bestirred | Quá khứ hoàn thành S + had + bestirred | Tương lai hoàn thành S + will have + bestirred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bestirring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bestirring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bestirring |
Luyện chia bestir qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → chia động từ ở quá khứ đơn, gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed.
Không dùng have + V-ed cùng mốc thời gian xác định (last week), chỉ dùng quá khứ đơn.
Sau trợ động từ did, động từ chính giữ nguyên thể, không thêm -ed.
