Chia động từ betake
All Tenses of the Verb "betake"
Một động từ, mười hai thì. Xem betake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
betake · betook · will betakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + betakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + betakenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + betakingThì hiện tại
He betakes himself to the library every evening.
Anh ấy đến thư viện mỗi tối.
We are betaking ourselves to the shelter right now.
Chúng tôi đang lánh đến nơi trú ẩn ngay bây giờ.
He has already betaken himself home.
Anh ấy đã lui về nhà rồi.
They have been betaking themselves to that retreat since 2018.
Họ đã lui tới nơi tĩnh dưỡng đó từ năm 2018.
Thì quá khứ
I betook myself to the beach yesterday.
Hôm qua tôi đã lui tới bãi biển.
She was betaking herself to bed when the phone rang.
Cô ấy đang lui về giường thì điện thoại reo.
The monk had betaken himself to the hills when I reached the village.
Vị tu sĩ đã lui về vùng đồi khi tôi đến làng.
They had been betaking themselves to that shrine for a year before it closed.
Họ đã lui tới ngôi đền đó một năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will betake ourselves to the cabin tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ lui về căn lều.
At 8pm I will be betaking myself home.
8 giờ tối tôi sẽ đang trên đường lui về nhà.
By next year he will have betaken himself to ten countries.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã lui tới mười nước.
By 2030 they will have been betaking themselves to that retreat for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã lui tới nơi tĩnh dưỡng đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + betake / betakes | Quá khứ đơn S + betook | Tương lai đơn S + will + betake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + betaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + betaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + betaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + betaken | Quá khứ hoàn thành S + had + betaken | Tương lai hoàn thành S + will have + betaken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + betaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + betaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + betaking |
Luyện chia betake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (betaken), không dùng quá khứ đơn (betook).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
