Chia động từ betroth
All Tenses of the Verb "betroth"
Một động từ, mười hai thì. Xem betroth biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
betroth · betrothed · will betrothViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + betrothingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + betrothedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + betrothingThì hiện tại
In this tradition, the family betroths daughters at sixteen.
Theo truyền thống này, gia đình hứa hôn con gái từ năm mười sáu tuổi.
The two families are betrothing their children next month.
Hai gia đình đang hứa hôn con cái của họ vào tháng tới.
Her father has betrothed her to a nobleman.
Cha cô đã hứa hôn cô với một quý tộc.
The clans have been betrothing their children for centuries to keep peace.
Các bộ tộc đã hứa hôn con cái của họ suốt nhiều thế kỷ để giữ hòa bình.
Thì quá khứ
Her father betrothed her when she was only twelve.
Cha cô đã hứa hôn cho cô khi cô mới mười hai tuổi.
The king was betrothing his daughter when the rebellion began.
Nhà vua đang hứa hôn cho con gái khi cuộc nổi loạn bắt đầu.
Her father had betrothed her to the prince before she was born, as tradition demanded.
Cha cô đã hứa hôn cô với hoàng tử từ trước khi cô ra đời, theo tục lệ.
The houses had been betrothing their children for generations before the practice was banned.
Các dòng họ đã hứa hôn con cái của họ suốt nhiều thế hệ trước khi tục lệ này bị cấm.
Thì tương lai
The emperor will betroth his heir to secure the alliance.
Hoàng đế sẽ hứa hôn cho người thừa kế để củng cố liên minh.
By the time the treaty is signed, the king will be betrothing his daughter.
Đến khi hiệp ước được ký, nhà vua sẽ đang hứa hôn cho con gái mình.
By next year the emperor will have betrothed both his heirs.
Đến năm sau, hoàng đế sẽ đã hứa hôn cho cả hai người thừa kế.
By 2100, the royal houses will have been betrothing their heirs for three centuries.
Đến năm 2100, các hoàng tộc sẽ đã hứa hôn cho người thừa kế của họ suốt ba thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + betroth / betroths | Quá khứ đơn S + betrothed | Tương lai đơn S + will + betroth |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + betrothing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + betrothing | Tương lai tiếp diễn S + will be + betrothing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + betrothed | Quá khứ hoàn thành S + had + betrothed | Tương lai hoàn thành S + will have + betrothed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + betrothing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + betrothing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + betrothing |
Luyện chia betroth qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the king) dùng 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → chia quá khứ đơn (betrothed).
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
