Chia động từ bewail
All Tenses of the Verb "bewail"
Một động từ, mười hai thì. Xem bewail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bewail · bewailed · will bewailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bewailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bewailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bewailingThì hiện tại
She bewails the loss of her old job.
Cô ấy than khóc vì đã mất công việc cũ.
They are bewailing the storm damage this morning.
Sáng nay họ đang than khóc vì thiệt hại do cơn bão.
He has bewailed his fate ever since the accident.
Anh ấy đã than khóc số phận mình kể từ sau tai nạn.
He has been bewailing his choices since the interview.
Anh ấy đã than khóc về những lựa chọn của mình kể từ buổi phỏng vấn.
Thì quá khứ
The widow bewailed her husband's death.
Người góa phụ đã than khóc cái chết của chồng mình.
She was bewailing her fate when he walked in.
Cô ấy đang than khóc số phận mình khi anh ấy bước vào.
She had already bewailed her fate before the meeting began.
Cô ấy đã than khóc số phận mình trước khi cuộc họp bắt đầu.
He had been bewailing his fortune for months before things improved.
Anh ấy đã than khóc số phận mình suốt nhiều tháng trước khi mọi thứ cải thiện.
Thì tương lai
He will bewail his laziness when the results come out.
Anh ấy sẽ than khóc vì sự lười biếng của mình khi kết quả công bố.
By next week she will be bewailing her impulsive decision.
Đến tuần sau cô ấy sẽ đang than khóc vì quyết định vội vàng của mình.
By the time he calms down, he will have bewailed every mistake.
Khi anh ấy bình tĩnh lại, anh ấy sẽ đã than khóc mọi sai lầm.
By 2030 he will have been bewailing that failure for a decade.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã than khóc thất bại đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bewail / bewails | Quá khứ đơn S + bewailed | Tương lai đơn S + will + bewail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bewailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bewailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bewailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bewailed | Quá khứ hoàn thành S + had + bewailed | Tương lai hoàn thành S + will have + bewailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bewailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bewailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bewailing |
Luyện chia bewail qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (bewailed), không dùng nguyên mẫu (bewail).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: bewails.
Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài, dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng tiếp diễn đơn.
