Chia động từ bewilder
All Tenses of the Verb "bewilder"
Một động từ, mười hai thì. Xem bewilder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bewilder · bewildered · will bewilderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bewilderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bewilderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bewilderingThì hiện tại
The complex map bewilders every tourist who visits the old town.
Tấm bản đồ phức tạp khiến mọi du khách đến khu phố cổ đều bối rối.
The sudden change of rules is bewildering everyone in the office.
Sự thay đổi quy định đột ngột đang khiến mọi người trong văn phòng bối rối.
The confusing signs have bewildered many drivers this week.
Những biển báo khó hiểu đã khiến nhiều tài xế bối rối trong tuần này.
The constant policy changes have been bewildering staff all year.
Những thay đổi chính sách liên tục đã khiến nhân viên bối rối suốt cả năm.
Thì quá khứ
The sudden noise bewildered the whole audience.
Tiếng động bất ngờ khiến cả khán phòng bối rối.
The loud, conflicting orders were bewildering the soldiers during the drill.
Những mệnh lệnh ồn ào, mâu thuẫn đang khiến binh lính bối rối trong buổi diễn tập.
The unfamiliar customs had already bewildered the travelers before they found a guide.
Những phong tục lạ lẫm đã khiến du khách bối rối trước khi họ tìm được người hướng dẫn.
The vague directions had been bewildering hikers for hours before the trail was marked.
Những chỉ dẫn mơ hồ đã khiến người leo núi bối rối suốt nhiều giờ trước khi lối đi được đánh dấu.
Thì tương lai
The unfamiliar menu will bewilder first-time visitors.
Thực đơn lạ lẫm sẽ khiến những vị khách lần đầu bối rối.
This time next month, the new rules will be bewildering every new employee.
Giờ này tháng sau, quy định mới sẽ đang khiến mọi nhân viên mới bối rối.
By the time the tour ends, the ruins will have bewildered every visitor.
Đến khi chuyến tham quan kết thúc, tàn tích đó sẽ đã khiến mọi du khách bối rối.
By the next review, these rules will have been bewildering employees for a whole year.
Đến kỳ đánh giá tiếp theo, những quy định này sẽ đã khiến nhân viên bối rối suốt cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bewilder / bewilders | Quá khứ đơn S + bewildered | Tương lai đơn S + will + bewilder |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bewildering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bewildering | Tương lai tiếp diễn S + will be + bewildering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bewildered | Quá khứ hoàn thành S + had + bewildered | Tương lai hoàn thành S + will have + bewildered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bewildering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bewildering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bewildering |
Luyện chia bewilder qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the map) → động từ thêm -s.
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
