GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ biodegrade

All Tenses of the Verb "biodegrade"

Một động từ, mười hai thì. Xem biodegrade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbiodegrade
V2 · QUÁ KHỨbiodegraded
V3 · PHÂN TỪbiodegraded
V-INGbiodegrading
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

biodegrade · biodegraded · will biodegrade
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + biodegrading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + biodegraded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + biodegrading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật khoa học, quá trình tự nhiên lặp lại.
S + biodegrade / biodegrades
Khẳng định:This plastic biodegrades within a decade.
Phủ định:This material doesn't biodegrade easily.
Nghi vấn:Does this packaging biodegrade quickly?

Organic waste biodegrades in the compost bin.

Rác hữu cơ phân hủy sinh học trong thùng ủ phân.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + biodegrading
Khẳng định:The bag is biodegrading in the soil right now.
Phủ định:The bottle isn't biodegrading at all.
Nghi vấn:Is this wrapper biodegrading properly?

The leaves are biodegrading in the compost heap.

Những chiếc lá đang phân hủy sinh học trong đống ủ phân.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + biodegraded
Khẳng định:The container has biodegraded completely.
Phủ định:The fabric hasn't biodegraded yet.
Nghi vấn:Has the packaging biodegraded already?

Most of the food waste has already biodegraded.

Phần lớn rác thực phẩm đã phân hủy sinh học rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + biodegrading
Khẳng định:The material has been biodegrading for months.
Phủ định:It hasn't been biodegrading as fast as expected.
Nghi vấn:How long has this straw been biodegrading?

The mulch has been biodegrading since spring.

Lớp phủ đất đã phân hủy sinh học từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + biodegraded
Khẳng định:The sample biodegraded within three weeks.
Phủ định:The plastic didn't biodegrade in the test.
Nghi vấn:Did the material biodegrade in the lab?

The packaging biodegraded faster than expected.

Bao bì đã phân hủy sinh học nhanh hơn dự kiến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + biodegrading
Khẳng định:The sample was biodegrading when we checked it.
Phủ định:It wasn't biodegrading at that stage.
Nghi vấn:Was the compost biodegrading normally?

The bag was biodegrading slowly in the cold soil.

Túi đang phân hủy sinh học chậm trong đất lạnh.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + biodegraded
Khẳng định:The material had biodegraded before we dug it up.
Phủ định:It hadn't biodegraded fully by that time.
Nghi vấn:Had the packaging biodegraded before the test ended?

The straw had biodegraded before we returned to the site.

Ống hút đã phân hủy sinh học trước khi chúng tôi quay lại hiện trường.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + biodegrading
Khẳng định:The material had been biodegrading for weeks before we noticed.
Phủ định:It hadn't been biodegrading long when the frost came.
Nghi vấn:Had the sample been biodegrading steadily?

The bag had been biodegrading for a month before it disappeared.

Túi đã phân hủy sinh học suốt một tháng trước khi biến mất hoàn toàn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về tương lai, quyết định tức thời.
S + will + biodegrade
Khẳng định:This new material will biodegrade within a year.
Phủ định:This plastic won't biodegrade for centuries.
Nghi vấn:Will this packaging biodegrade safely?

The new bags will biodegrade completely in landfills.

Loại túi mới sẽ phân hủy sinh học hoàn toàn tại bãi rác.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + biodegrading
Khẳng định:By next month the sample will be biodegrading steadily.
Phủ định:It won't be biodegrading much in winter.
Nghi vấn:Will the material be biodegrading by then?

This time next year the mulch will be biodegrading in the garden.

Vào thời điểm này năm sau, lớp phủ sẽ đang phân hủy sinh học trong vườn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + biodegraded
Khẳng định:By 2030 this plastic will have biodegraded fully.
Phủ định:It won't have biodegraded by next spring.
Nghi vấn:Will the packaging have biodegraded by then?

By next year the compost will have biodegraded completely.

Đến năm sau, đống ủ phân sẽ đã phân hủy sinh học hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + biodegrading
Khẳng định:By June it will have been biodegrading for six months.
Phủ định:It won't have been biodegrading long by then.
Nghi vấn:Will it have been biodegrading for a year by 2027?

By next winter the bag will have been biodegrading for a full year.

Đến mùa đông sau, túi sẽ đã phân hủy sinh học suốt một năm tròn.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + biodegrade / biodegrades
Quá khứ đơn
S + biodegraded
Tương lai đơn
S + will + biodegrade
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + biodegrading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + biodegrading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + biodegrading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + biodegraded
Quá khứ hoàn thành
S + had + biodegraded
Tương lai hoàn thành
S + will have + biodegraded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + biodegrading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + biodegrading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + biodegrading
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia biodegrade qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ This plastic has biodegrade already.→✓ This plastic has biodegraded already.

Sau have/has phải dùng V3 (biodegraded), không dùng nguyên mẫu.

✗ The bag biodegrade slowly in cold soil.→✓ The bag biodegrades slowly in cold soil.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

✗ It will biodegrade when it will be buried.→✓ It will biodegrade when it is buried.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#biodegrade#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS