GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ birdie

All Tenses of the Verb "birdie"

Một động từ, mười hai thì. Xem birdie biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbirdie
V2 · QUÁ KHỨbirdied
V3 · PHÂN TỪbirdied
V-INGbirdying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

birdie · birdied · will birdie
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + birdying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + birdied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + birdying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + birdie / birdies
Khẳng định:She birdies the ninth hole every round.
Phủ định:She doesn't birdie that hole often.
Nghi vấn:Do you birdie many holes?

He birdies the par-5 almost every time.

Anh ấy gần như luôn birdie ở hố par-5.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + birdying
Khẳng định:He is birdying the last three holes.
Phủ định:He isn't birdying this round.
Nghi vấn:Are you birdying today?

She is birdying every hole on the back nine.

Cô ấy đang birdie mọi hố ở chín hố sau.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + birdied
Khẳng định:She has birdied four holes today.
Phủ định:They haven't birdied any holes yet.
Nghi vấn:Have you ever birdied this course?

He has already birdied the first hole.

Anh ấy đã birdie hố đầu tiên rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + birdying
Khẳng định:She has been birdying holes all afternoon.
Phủ định:I haven't been birdying much this season.
Nghi vấn:How long have you been birdying like this?

They have been birdying holes since the front nine.

Họ đã birdie liên tục từ chín hố đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + birdied
Khẳng định:We birdied the last hole yesterday.
Phủ định:She didn't birdie the eighteenth.
Nghi vấn:Did you birdie any holes today?

I birdied the par-3 this morning.

Sáng nay tôi đã birdie hố par-3.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + birdying
Khẳng định:I was birdying that hole when it started to rain.
Phủ định:They weren't birdying the way they wanted.
Nghi vấn:Were you birdying at that point?

She was birdying the ninth when her phone rang.

Cô ấy đang birdie hố thứ chín thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + birdied
Khẳng định:He had birdied twice before the rain came.
Phủ định:She hadn't birdied a single hole by the turn.
Nghi vấn:Had they birdied by the back nine?

He had birdied the hole before the storm hit.

Anh ấy đã birdie hố đó trước khi cơn bão ập tới.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + birdying
Khẳng định:She had been birdying holes for an hour before the delay.
Phủ định:We hadn't been birdying long before the round was called.
Nghi vấn:Had you been birdying steadily before the break?

They had been birdying holes for most of the round before it rained.

Họ đã liên tục birdie phần lớn trận đấu trước khi trời mưa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + birdie
Khẳng định:I will birdie this hole.
Phủ định:She won't birdie every hole.
Nghi vấn:Will you birdie the final hole?

We will birdie at least two holes today.

Hôm nay chúng tôi sẽ birdie ít nhất hai hố.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + birdying
Khẳng định:This time tomorrow I will be birdying the back nine.
Phủ định:He won't be birdying holes at that pace.
Nghi vấn:Will you be birdying the last hole then?

At 3pm she will be birdying the final round.

3 giờ chiều cô ấy sẽ đang birdie vòng đấu cuối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + birdied
Khẳng định:By noon they will have birdied three holes.
Phủ định:She won't have birdied every hole by then.
Nghi vấn:Will you have birdied the front nine by lunch?

By next round he will have birdied ten holes total.

Đến vòng sau anh ấy sẽ đã birdie tổng cộng mười hố.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + birdying
Khẳng định:By the end she will have been birdying holes for two hours.
Phủ định:We won't have been birdying long by then.
Nghi vấn:Will you have been birdying steadily by the final hole?

By 5pm they will have been birdying holes since morning.

Đến 5 giờ chiều họ sẽ đã birdie liên tục từ sáng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + birdie / birdies
Quá khứ đơn
S + birdied
Tương lai đơn
S + will + birdie
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + birdying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + birdying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + birdying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + birdied
Quá khứ hoàn thành
S + had + birdied
Tương lai hoàn thành
S + will have + birdied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + birdying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + birdying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + birdying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia birdie qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have birdie the hole.→✓ I have birdied the hole.

Sau have/has phải là V3 (birdied), không dùng nguyên mẫu (birdie).

✗ She birdie the hole yesterday.→✓ She birdied the hole yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn birdied.

✗ I will birdie when I will reach the green.→✓ I will birdie when I reach the green.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#birdie#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS